Bỏ qua đến nội dung

shì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thử
  2. 2. kiểm tra
  3. 3. thí nghiệm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他不甘心失败,决定再 一次。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8870261)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 试

口试
kǒu shì

kiểm tra miệng

尝试
cháng shì

thử

比试
bǐ shì

thử sức

测试
cè shì

kiểm tra

笔试
bǐ shì

bài thi viết

考试
kǎo shì

thi

试卷
shì juàn

đề thi

试图
shì tú

cố gắng

试探
shì tàn

thử dò

试用
shì yòng

thử dùng

试用期
shì yòng qī

thời gian thử việc

试行
shì xíng

thử nghiệm

试题
shì tí

câu hỏi thi

试验
shì yàn

thí nghiệm

试点
shì diǎn

điểm thử nghiệm

调试
tiáo shì

điều chỉnh

面试
miàn shì

phỏng vấn

中试
zhōng shì

thử nghiệm pilot

中试
zhòng shì

đỗ kỳ thi

以身试法
yǐ shēn shì fǎ

thử thách pháp luật

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

初试
chū shì

kỳ thi sơ bộ

初试身手
chū shì shēn shǒu

thử sức lần đầu

加试
jiā shì

thi bổ sung

及锋而试
jí fēng ér shì

thử sức khi đang ở đỉnh cao phong độ

受试者
shòu shì zhě

đối tượng tham gia

商务汉语考试
shāng wù hàn yǔ kǎo shì

Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)

地下核试验
dì xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất

大气层核试验
dà qì céng hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển

妊娠试验
rèn shēn shì yàn

xét nghiệm thai kỳ

小试牛刀
xiǎo shì niú dāo

thử tài nhỏ

屡试不爽
lǚ shì bù shuǎng

đã được thử nghiệm nhiều lần và thành công

巴氏试验
bā shì shì yàn

xét nghiệm Pap (y học)

府试
fǔ shì

thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ khảo của hệ thống thi cử thời Minh và Thanh

廷试
tíng shì

thi đình, kỳ thi cao nhất trong chế độ khoa cử thời phong kiến

应试
yìng shì

đi thi

应试教育
yìng shì jiào yù

giáo dục định hướng thi cử

戳穿试验
chuō chuān shì yàn

phép thử chọc thủng

春试
chūn shì

thi hội (kỳ thi tuyển chọn quan lại cấp cao, tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)

普通话水平测试
pǔ tōng huà shuǐ píng cè shì

Bài kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông, kỳ thi chính thức về khả năng nói lưu loát tiếng Trung chuẩn dành cho người bản ngữ các phương ngữ Trung Quốc, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994

普通高等学校招生全国统一考试
pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng quán guó tǒng yī kǎo shì

Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)

会士考试
huì shì kǎo shì

kỳ thi tuyển giáo sư trung học Pháp

会试
huì shì

thi hội (kỳ thi hội trong chế độ khoa cử thời phong kiến)

核试
hé shì

thử nghiệm vũ khí hạt nhân

核试爆
hé shì bào

vụ thử hạt nhân

核试验
hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân

核试验堆
hé shì yàn duī

lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân

核试验场
hé shì yàn chǎng

bãi thử hạt nhân

殿试
diàn shì

thi đình, kỳ thi cao nhất trong các kỳ thi của triều đình phong kiến

水下核试验
shuǐ xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới nước

流体核试验
liú tǐ hé shì yàn

thử nghiệm nổ hạt nhân thủy động lực (HNE)

测试和材料协会
cè shì hé cái liào xié huì

Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM)

测试器
cè shì qì

thiết bị kiểm tra

汉语水平考试
hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì

HSK (Kỳ thi Năng lực Hán ngữ)

牛刀小试
niú dāo xiǎo shì

xem 小試牛刀|小试牛刀

甄别考试
zhēn bié kǎo shì

sàng lọc

甄试
zhēn shì

kỳ thi tuyển chọn

皮试
pí shì

(y học) thử phản ứng da

石蕊试纸
shí ruǐ shì zhǐ

giấy quỳ (hóa học)

禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

秋试
qiū shì

kỳ thi mùa thu (kỳ thi cấp tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

科举考试
kē jǔ kǎo shì

khoa cử (thời phong kiến)

策试
cè shì

thi sách (kỳ thi do triều đình tổ chức, yêu cầu thí sinh viết bài luận về chính sách)

编班考试
biān bān kǎo shì

bài kiểm tra xếp lớp

考试卷
kǎo shì juàn

bài thi

考试卷子
kǎo shì juàn zi

xem 考試卷|考试卷

考试院
kǎo shì yuàn

Viện Khảo thị, cơ quan phụ trách khảo thí và bổ nhiệm quan chức dưới hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

联调联试
lián tiáo lián shì

gỡ lỗi và vận hành thử

复试
fù shì

thi vòng hai

试一试
shì yī shì

thử một lần

试乘
shì chéng

lái thử xe

试作
shì zuò

thử làm

试做
shì zuò

thử làm (việc gì đó) để xem kết quả ra sao

试剂
shì jì

thuốc thử

试吃品
shì chī pǐn

mẫu thử đồ ăn

试问
shì wèn

xin hỏi (thường dùng trong câu hỏi tu từ)

试场
shì chǎng

phòng thi

试婚
shì hūn

hôn nhân thử nghiệm

试客
shì kè

người dùng phần mềm dùng thử

试射
shì shè

bắn thử

试工
shì gōng

làm thử việc

试想
shì xiǎng

hãy nghĩ mà xem

试手
shì shǒu

làm thử việc

试探性
shì tàn xìng

thăm dò; dự kiến

试播
shì bō

phát sóng thử

试映
shì yìng

xem thử (phim)

试杯
shì bēi

đĩa Petri

试样
shì yàng

kiểu mẫu

试水
shì shuǐ

thử nước (cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra rò rỉ)

试水温
shì shuǐ wēn

thử nước

试液
shì yè

thuốc thử

试演
shì yǎn

thử vai

试炼
shì liàn

tôi luyện bằng lửa

试爆
shì bào

vụ nổ thử nghiệm

试用品
shì yòng pǐn

sản phẩm dùng thử

试用本
shì yòng běn

bản dùng thử (sách giáo khoa, v.v.)

试种
shì zhòng

trồng thử

试穿
shì chuān

thử mặc quần áo

试算表
shì suàn biǎo

bảng tính

试管
shì guǎn

ống nghiệm

试管受孕
shì guǎn shòu yùn

thụ tinh trong ống nghiệm

试管婴儿
shì guǎn yīng ér

trẻ em thụ tinh trong ống nghiệm

试听
shì tīng

thử giọng

试听带
shì tīng dài

băng nghe thử (âm nhạc)

试航
shì háng

chuyến bay thử (của máy bay)

试着
shì zhe

(thông tục) thử

试药族
shì yào zú

những người tham gia thử nghiệm lâm sàng

试衣
shì yī

thử quần áo

试衣间
shì yī jiān

phòng thử đồ

试表
shì biǎo

đo nhiệt độ

试制
shì zhì

thử nghiệm sản phẩm mới (hoặc quy trình sản xuất)

试试看
shì shì kàn

thử xem sao

试读
shì dú

đọc thử một chương mẫu của sách

试车
shì chē

lái thử xe

试办
shì bàn

thử nghiệm

试金
shì jīn

thử vàng

试金石
shì jīn shí

đá thử vàng

试销
shì xiāo

bán thử

试镜
shì jìng

thử vai (cho phim ảnh)

试镜头
shì jìng tóu

thử vai

试飞员
shì fēi yuán

phi công thử nghiệm

试饮
shì yǐn

nếm thử (rượu v.v.)

试验场
shì yàn chǎng

trạm thí nghiệm

试验性
shì yàn xìng

mang tính thử nghiệm

试验间
shì yàn jiān

phòng thử nghiệm

跃跃欲试
yuè yuè yù shì

hăm hở muốn thử sức

乡试
xiāng shì

kỳ thi hương (kỳ thi cấp tỉnh thời Minh và Thanh, tổ chức ba năm một lần)

重试
chóng shì

thử lại

闭卷考试
bì juàn kǎo shì

thi cử đóng sách

院试
yuàn shì

kỳ thi viện (kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi sơ khảo của hệ thống thi cử thời Minh và Thanh)

预试
yù shì

kiểm tra trước

碱试法
jiǎn shì fǎ

phép thử kiềm

点滴试验
diǎn dī shì yàn

kiểm tra tại chỗ