Định nghĩa
- 1. xảo quyệt; gian trá
- 2. kỳ lạ; quái dị
- 3. mâu thuẫn; không nhất quán
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诡
kỳ quái; kỳ lạ; hấp dẫn
kỳ lạ, quái đản
kỳ lạ và nghịch lý
kỳ lạ
bí ẩn, kín đáo
nụ cười nhếch mép
mưu mẹo
xảo quyệt nhiều mưu mô (thành ngữ); gian xảo và tinh quái
xảo quyệt
kỳ lạ
ngụy biện
nhà ngụy biện
ngụy biện
mưu đồ xảo quyệt và thủ đoạn gian trá (thành ngữ)