询
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hỏi thăm
- 2. hỏi han
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 询
tư vấn; hỏi ý kiến
tra cứu; truy vấn; hỏi (thông tin)
hỏi han; hỏi thăm; dò hỏi
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
tham khảo ý kiến
hỏi thăm
Âu Dương Tuần (557-641), một trong Tứ đại thư pháp gia đầu thời Đường
hỏi thăm
tra cứu trực tuyến
yêu cầu báo giá
quầy thông tin
hỏi thăm
hỏi cho ra lẽ; truy tận gốc ngọn
hỏi hàng
sự tham vấn
cố vấn
chất vấn
thăm dò ý kiến
tra hỏi