Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sai
  2. 2. lỗi
  3. 3. nhầm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请不要 会我的意思。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981493)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 误

失误
shī wù

sai sót

延误
yán wu

trì hoãn

耽误
dān wu

trì hoãn

误区
wù qū

sai lầm

误导
wù dǎo

sai hướng

误差
wù chā

sai số

误会
wù huì

sự hiểu lầm

误解
wù jiě

hiểu lầm

错误
cuò wù

sai

偏误
piān wù

độ chệch

两不误
liǎng bù wù

không bỏ sót cả hai

刊误
kān wù

đính chính lỗi in ấn

勘误
kān wù

đính chính lỗi in ấn

勘误表
kān wù biǎo

bảng đính chính

差误
chā wù

sai lầm

延误费
yán wu fèi

phí lưu kho (hàng hóa)

拼写错误
pīn xiě cuò wù

lỗi chính tả

正误
zhèng wù

đúng hay sai?

正误表
zhèng wù biǎo

bảng đính chính

段错误
duàn cuò wù

lỗi phân đoạn

无误
wú wù

đã được xác minh

照买不误
zhào mǎi bù wù

vẫn tiếp tục mua bất chấp (giá tăng, dư luận xấu, v.v.)

磨刀不误砍柴工
mó dāo bù wù kǎn chái gōng

mài dao không làm chậm việc bổ củi (thành ngữ)

笔误
bǐ wù

lỗi viết nhầm

聪明反被聪明误
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

người khôn bị khôn lầm (thành ngữ); khôn quá hóa khôn lừa

声旁错误
shēng páng cuò wù

lỗi bên cạnh âm thanh

脱误
tuō wù

sự thiếu sót

脚误
jiǎo wù

lỗi chân (trong quần vợt v.v.)

讹误
é wù

lỗi trong văn bản

误上贼船
wù shàng zéi chuán

lầm lên thuyền giặc

误事
wù shì

làm hỏng việc

误人子弟
wù rén zǐ dì

(thầy giáo lười biếng hoặc kém năng lực) làm hại học trò, cản trở sự tiến bộ của học trò

误作
wù zuò

coi nhầm là

误信
wù xìn

tin nhầm

误伤
wù shāng

làm bị thương do vô ý

误入歧途
wù rù qí tú

lầm đường lạc lối

误判
wù pàn

đánh giá sai

误判案
wù pàn àn

sai lầm tư pháp

误写
wù xiě

viết nhầm

误工
wù gōng

trễ giờ hoặc vắng mặt trong công việc

误打误撞
wù dǎ wù zhuàng

tình cờ

误植
wù zhí

viết sai từ

误机
wù jī

lỡ chuyến bay

误杀
wù shā

giết nhầm

误用
wù yòng

dùng sai

误置
wù zhì

đặt nhầm chỗ

误诊
wù zhěn

chẩn đoán sai

误读
wù dú

đọc sai

误车
wù chē

lỡ xe

误食
wù shí

ăn nhầm; nuốt nhầm

误点
wù diǎn

không đúng giờ

谬误
miù wù

sai lầm

读音错误
dú yīn cuò wù

lỗi phát âm

贻误
yí wù

ảnh hưởng xấu

迷误
mí wù

sai lầm; lỗi lầm

运行时错误
yùn xíng shí cuò wù

lỗi thời gian chạy (trong máy tính)

违误
wéi wù

trái lệnh và gây chậm trễ

迟误
chí wù

trì hoãn

逻辑错误
luó ji cuò wù

lỗi logic

双误
shuāng wù

lỗi kép (trong quần vợt)