Định nghĩa
- 1. dạy dỗ
- 2. chỉ bảo
- 3. khuyên bảo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诲
học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
(văn chương) dạy bảo; khuyên răn; khuyên bảo
khuyên răn
dạy người không biết mệt mỏi
khêu gợi dục vọng
dâm dục
xúi giục dâm ô và bạo lực