Định nghĩa
- 1. đọc to
- 2. đọc thuộc lòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诵
đọc to
trình bày
được truyền tụng rộng rãi
ngâm nga
báo cho biết
tiếng đàn và tiếng ngâm thơ không ngừng (thành ngữ)
đọc to
Lý Tụng, tên riêng của hoàng đế thứ mười một nhà Đường là Thuận Tông (761-806), trị vì 805-806
liên âm (trong ngữ âm học) (từ mượn)
tụng kinh
đọc to
chứng khó đọc
niệm thầm danh hiệu Phật