诵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đọc to
- 2. đọc thuộc lòng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诵
đọc diễn cảm; ngâm (thơ)
đọc thuộc lòng; học thuộc lòng
được truyền tụng rộng rãi
ngâm nga
báo cho biết
tiếng đàn và tiếng ngâm thơ không ngừng (thành ngữ)
đọc to
Lý Tụng, tên riêng của hoàng đế thứ mười một nhà Đường là Thuận Tông (761-806), trị vì 805-806
liên âm (trong ngữ âm học) (từ mượn)
tụng kinh
đọc to
chứng khó đọc
niệm thầm danh hiệu Phật