Bỏ qua đến nội dung

qǐng
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xin
  2. 2. mời
  3. 3. xin mời

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
填写您的姓名。
向左转。
出示您的证。
在这个盒子上标识“易碎”。
把冷气打开。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 请

敬请
jìng qǐng

xin mời

申请
shēn qǐng

đơn xin

聘请
pìn qǐng

thuê

请假
qǐng jià

xin nghỉ phép

请问
qǐng wèn

Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?

请坐
qǐng zuò

xin mời ngồi

请客
qǐng kè

mời khách

请帖
qǐng tiě

thư mời

请教
qǐng jiào

xin hỏi

请柬
qǐng jiǎn

thư mời

请求
qǐng qiú

yêu cầu

请示
qǐng shì

xin chỉ thị

请进
qǐng jìn

vào đi

邀请
yāo qǐng

mời

三催四请
sān cuī sì qǐng

nài nỉ van xin

不请自来
bù qǐng zì lái

tự tiện đến không được mời

促请
cù qǐng

thúc giục

务请
wù qǐng

xin vui lòng

另请高明
lìng qǐng gāo míng

xin tìm người tài giỏi hơn tôi

吃请
chī qǐng

được mời ăn tiệc

呈请
chéng qǐng

trình thỉnh

回请
huí qǐng

đáp lễ mời

报请
bào qǐng

báo cáo xin phê duyệt

宴请
yàn qǐng

tiếp đãi (bữa tối)

延请
yán qǐng

thuê mời

恳请
kěn qǐng

tha thiết yêu cầu

招请
zhāo qǐng

tuyển dụng

提请
tí qǐng

đề xuất

搬请
bān qǐng

yêu cầu

有请
yǒu qǐng

xin mời ai đó đến gặp

烦请
fán qǐng

(lịch sự) xin vui lòng ...

申请人
shēn qǐng rén

người nộp đơn

申请书
shēn qǐng shū

đơn xin

申请表
shēn qǐng biǎo

đơn xin

吁请
yù qǐng

khẩn cầu

约请
yuē qǐng

mời

声请
shēng qǐng

đưa ra yêu cầu chính thức

请便
qǐng biàn

Xin cứ tự nhiên!

请假条
qǐng jià tiáo

đơn xin nghỉ phép

请别见怪
qǐng bié jiàn guài

xin đừng phiền lòng

请功
qǐng gōng

xin ghi công cho ai

请勿吸烟
qǐng wù xī yān

Cấm hút thuốc

请勿打扰
qǐng wù dǎ rǎo

xin đừng làm phiền

请君入瓮
qǐng jūn rù wèng

mời ngài vào trong vạc nước sôi (thành ngữ)

请多关照
qǐng duō guān zhào

xin nhờ sự giúp đỡ nhiều (lời chào thông thường khi gặp mặt lần đầu)

请安
qǐng ān

thăm hỏi sức khỏe

请将不如激将
qǐng jiàng bù rú jī jiàng

nói theo nghĩa đen, điều động một vị tướng không hiệu quả bằng kích động một vị tướng

请援
qǐng yuán

xin trợ giúp

请求宽恕
qǐng qiú kuān shù

cầu xin sự khoan dung

请看
qǐng kàn

xin xem ...

请神容易送神难
qǐng shén róng yì sòng shén nán

mời thần thì dễ, đưa thần đi thì khó

请缨
qǐng yīng

tình nguyện nhập ngũ

请罪
qǐng zuì

xin lỗi một cách khiêm nhường

请调
qǐng diào

xin điều chuyển

请辞
qǐng cí

xin từ chức

请领
qǐng lǐng

xin cấp (trợ cấp, trợ cấp thất nghiệp, v.v.)

请愿
qǐng yuàn

kiến nghị (để hành động được thực hiện)

请愿书
qǐng yuàn shū

đơn thỉnh nguyện

负荆请罪
fù jīng qǐng zuì

nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)

邀请函
yāo qǐng hán

thiệp mời

邀请赛
yāo qǐng sài

giải đấu mời (ví dụ giữa các trường học hoặc công ty)

高薪聘请
gāo xīn pìn qǐng

thuê với mức lương cao