请
Định nghĩa
- 1. xin
- 2. mời
- 3. xin mời
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5请 填写您的姓名。
请 向左转。
请 出示您的证。
请 在这个盒子上标识“易碎”。
请 把冷气打开。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 请
xin mời
đơn xin
thuê
xin nghỉ phép
Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
xin mời ngồi
mời khách
thư mời
xin hỏi
thư mời
yêu cầu
xin chỉ thị
vào đi
mời
nài nỉ van xin
tự tiện đến không được mời
thúc giục
xin vui lòng
xin tìm người tài giỏi hơn tôi
được mời ăn tiệc
trình thỉnh
đáp lễ mời
báo cáo xin phê duyệt
tiếp đãi (bữa tối)
thuê mời
tha thiết yêu cầu
tuyển dụng
đề xuất
yêu cầu
xin mời ai đó đến gặp
(lịch sự) xin vui lòng ...
người nộp đơn
đơn xin
đơn xin
khẩn cầu
mời
đưa ra yêu cầu chính thức
Xin cứ tự nhiên!
đơn xin nghỉ phép
xin đừng phiền lòng
xin ghi công cho ai
Cấm hút thuốc
xin đừng làm phiền
mời ngài vào trong vạc nước sôi (thành ngữ)
xin nhờ sự giúp đỡ nhiều (lời chào thông thường khi gặp mặt lần đầu)
thăm hỏi sức khỏe
nói theo nghĩa đen, điều động một vị tướng không hiệu quả bằng kích động một vị tướng
xin trợ giúp
cầu xin sự khoan dung
xin xem ...
mời thần thì dễ, đưa thần đi thì khó
tình nguyện nhập ngũ
xin lỗi một cách khiêm nhường
xin điều chuyển
xin từ chức
xin cấp (trợ cấp, trợ cấp thất nghiệp, v.v.)
kiến nghị (để hành động được thực hiện)
đơn thỉnh nguyện
nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)
thiệp mời
giải đấu mời (ví dụ giữa các trường học hoặc công ty)
thuê với mức lương cao