Bỏ qua đến nội dung

mén
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cửa
  2. 2. cổng
  3. 3. ngõ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
自动开了。
开着。
铃响了。
古老的技艺已经失传了。
课有四个学分。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 门

上门
shàng mén

đến thăm

串门
chuàn mén

đi thăm

五花八门
wǔ huā bā mén

muôn hình vạn trạng

入门
rù mén

cửa ra vào

冷门
lěng mén

lĩnh vực ít người quan tâm

出门
chū mén

ra khỏi nhà

大门
dà mén

cửa lớn

专门
zhuān mén

chuyên môn

敲门
qiāo mén

gõ cửa

热门
rè mén

phổ biến

爆冷门
bào lěng mén

một cú sốc

窍门
qiào mén

mẹo

走后门
zǒu hòu mén

đi cửa sau

部门
bù mén

phòng ban

门口
mén kǒu

cửa ra vào

门槛
mén kǎn

ngưỡng cửa

门当户对
mén dāng hù duì

cửa xứng đôi

门票
mén piào

门诊
mén zhěn

khoa khám bệnh ngoại trú

门路
mén lù

cách làm

门铃
mén líng

chuông cửa

阀门
fá mén

van

防盗门
fáng dào mén

cửa chống trộm

一门心思
yī mén xīn si

chuyên tâm

一门式
yī mén shì

một cửa

三地门
sān dì mén

Tam Địa Môn

三地门乡
sān dì mén xiāng

xã Santimen, huyện Bình Đông, Đài Loan

三柱门
sān zhù mén

cọc gôn (cricket)

三门
sān mén

Tam Môn

三门县
sān mén xiàn

huyện Tam Môn

三门峡市
sān mén xiá shì

Tam Môn Hiệp thị

三门峡
sān mén xiá

Tam Môn Hiệp

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

上门客
shàng mén kè

khách đến cửa hàng

上门费
shàng mén fèi

phí gọi thợ đến nhà

上颚正门齿
shàng è zhèng mén chǐ

răng cửa giữa hàm trên

下场门
xià chǎng mén

cửa ra (của sân khấu)

不二法门
bù èr fǎ mén

pháp môn bất nhị

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

不得其门而入
bù dé qí mén ér rù

không thể vào được

不是一家人不进一家门
bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

không phải người một nhà thì không vào cùng một cửa

串门子
chuàn mén zi

xem 串門|串门

也门
yě mén

Yemen

五福临门
wǔ fú lín mén

ngũ phúc lâm môn

亚格门农
yà gé mén nóng

Agamemnon

亚门
yà mén

phân ngành

人事部门
rén shì bù mén

phòng nhân sự

伊娃·门德斯
yī wá · mén dé sī

Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

佛门
fó mén

Phật giáo

侯门
hóu mén

nhà quyền quý

侯门似海
hóu mén sì hǎi

cửa nhà quyền quý sâu như biển

便门
biàn mén

cửa phụ

倒插门
dào chā mén

ở rể

偏门
piān mén

cửa phụ

侧门
cè mén

cửa bên

傍人门户
bàng rén mén hù

phụ thuộc vào người khác

伤寒沙门氏菌
shāng hán shā mén shì jūn

Salmonella typhimurium

光耀门楣
guāng yào mén méi

làm rạng danh gia đình

入门课程
rù mén kè chéng

khóa học nhập môn

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

内门
nèi mén

Nội Môn

内门乡
nèi mén xiāng

Nội Môn hương

六扇门
liù shàn mén

cơ quan chính phủ

凯旋门
kǎi xuán mén

khải hoàn môn

出入门
chū rù mén

cửa ra vào

分门别类
fēn mén bié lèi

phân loại

前门
qián mén

cửa trước

前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác

前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau

加大油门
jiā dà yóu mén

tăng ga

北门
běi mén

thị trấn Bắc Môn ở huyện Đài Nam, Đài Loan

十字转门
shí zì zhuàn mén

cửa quay

半开门
bàn kāi mén

cửa hé mở

南天门
nán tiān mén

Nam Thiên Môn

南门二
nán mén èr

Alpha Centauri

卡门
kǎ mén

Carmen (tên riêng)

卡门柏乳酪
kǎ mén bó rǔ lào

phô mai Camembert

卡门贝
kǎ mén bèi

phô mai Camembert

卷帘门
juǎn lián mén

cửa cuốn

叩门
kòu mén

gõ cửa

吃闭门羹
chī bì mén gēng

bị từ chối tiếp

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

吊门
diào mén

cửa treo

名门
míng mén

danh môn

名门望族
míng mén wàng zú

danh môn vọng tộc

吸门
xī mén

nắp thanh quản

哪门子
nǎ mén zi

nào

丧门星
sàng mén xīng

sao chổi

丧门神
sāng mén shén

thần chết

嗓门
sǎng mén

giọng nói

嗓门眼
sǎng mén yǎn

cổ họng

四门轿车
sì mén jiào chē

xe sedan

回门
huí mén

lại mặt

囟脑门
xìn nǎo mén

thóp

囟门
xìn mén

thóp

图坦卡门
tú tǎn kǎ mén

Tutankhamun

土门
tǔ mén

Bumin Khả hãn

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

城门
chéng mén

cổng thành

城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy

多孔动物门
duō kǒng dòng wù mén

(động vật học) ngành Porifera (bọt biển)

天安门
tiān ān mén

Cổng Thiên An Môn, cổng vào Hoàng thành Bắc Kinh

天安门广场
tiān ān mén guǎng chǎng

Quảng trường Thiên An Môn

天安门开了
tiān ān mén kāi le

cửa quần không kéo

天门
tiān mén

Thiên Môn, thành phố cấp phó địa khu tại Hồ Bắc

天门冬
tiān mén dōng

măng tây

天门冬科
tiān mén dōng kē

họ Măng tây

天门市
tiān mén shì

Thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn tại Hồ Bắc

太平门
tài píng mén

lối thoát hiểm

夷门
yí mén

cổng Di của Đại Lương, kinh đô nước Ngụy thời Chiến Quốc

奇门遁甲
qí mén dùn jiǎ

thuật bói toán cổ truyền Trung Quốc (vẫn còn được sử dụng ngày nay)

夺门而出
duó mén ér chū

xông ra khỏi cửa (thành ngữ)

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

婆罗门
pó luó mén

Bà la môn

婆罗门教
pó luó mén jiào

Bà la môn giáo

孔门
kǒng mén

trường phái của Khổng Tử (tức các môn đệ trực tiếp của ông)

学门
xué mén

ngành học

守门
shǒu mén

gác cầu môn

守门人
shǒu mén rén

người gác cổng

守门员
shǒu mén yuán

thủ môn

安定门
ān dìng mén

khu phố Andingmen ở Bắc Kinh

宣武门
xuān wǔ mén

Cổng Tuyên Vũ, Bắc Kinh

宦门
huàn mén

gia đình quan lại

家门
jiā mén

cửa nhà

密闭门
mì bì mén

cửa kín khí

寒门
hán mén

gia đình nghèo khó và hèn mọn

射门
shè mén

sút bóng vào khung thành

专门人员
zhuān mén rén yuán

chuyên gia

专门列车
zhuān mén liè chē

tàu chuyên dụng

专门化
zhuān mén huà

chuyên môn hóa

专门家
zhuān mén jiā

chuyên gia

专门机构
zhuān mén jī gòu

cơ quan chuyên môn

对门
duì mén

nhà đối diện

尻门子
kāo mén zi

hậu môn (tiếng địa phương nông thôn)

屏门
píng mén

cửa chắn

屯门
tún mén

quận Tuen Mun, New Territories, Hồng Kông

山门
shān mén

cổng chính của chùa (Phật giáo)

崇文门
chóng wén mén

cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

带上门
dài shàng mén

đóng cửa lại (khi đi qua)

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.

幽门
yōu mén

môn vị (giải phẫu)

幽门螺旋杆菌
yōu mén luó xuán gǎn jūn

vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽门螺旋菌
yōu mén luó xuán jūn

Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽门螺杆菌
yōu mén luó gǎn jūn

vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

厦门大学
xià mén dà xué

Đại học Hạ Môn

厦门市
xià mén shì

thành phố Hạ Môn, thành phố cấp phó tỉnh ở Phúc Kiến

广安门
guǎng ān mén

Quảng An Môn ở quận Tuyên Vũ, phía tây nam Bắc Kinh

引鬼上门
yǐn guǐ shàng mén

rước quỷ vào nhà (thành ngữ)

弗拉门戈
fú lā mén gē

flamenco (điệu nhảy và âm nhạc truyền thống Tây Ban Nha)

弹簧门
tán huáng mén

cửa lò xo

后门
hòu mén

cửa sau

得意门生
dé yì mén shēng

học trò cưng

复兴门
fù xīng mén

Phường Phục Hưng Môn, Bắc Kinh

德胜门
dé shèng mén

Cổng Đức Thắng (Bắc Kinh)

德拉门
dé lā mén

Drammen (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

快门
kuài mén

cửa sập

应门
yìng mén

ra mở cửa

或门
huò mén

cổng OR (điện tử)

房门
fáng mén

cửa phòng

所罗门
suǒ luó mén

Solomon (tên riêng)

所罗门群岛
suǒ luó mén qún dǎo

Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nuốt răng cửa bị đánh rụng vào bụng (thành ngữ)

打门
dǎ mén

gõ cửa

托足无门
tuō zú wú mén

không thể tìm được nơi nương tựa (thành ngữ)

找上门
zhǎo shàng mén

đến tận cửa nhà ai

找门路
zhǎo mén lù

tìm đường quen biết

把门
bǎ mén

đứng gác cổng

拒之门外
jù zhī mén wài

đóng cửa từ chối gặp ai

拱门
gǒng mén

cửa vòm

挨门
āi mén

từng nhà một, lần lượt từng nhà

挨门挨户
āi mén āi hù

xem 挨家挨戶|挨家挨户

掖门
yè mén

cửa nhỏ bên hông cung điện

推拉门
tuī lā mén

cửa lùa

摩尔门
mó ěr mén

Mặc Môn (tôn giáo)

摩尔门经
mó ěr mén jīng

Sách Mặc Môn

摩门
mó mén

Mormon (tôn giáo)

摩门经
mó mén jīng

Sách Mặc Môn

撑门面
chēng mén miàn

giữ thể diện

撒门
sā mén

Salmon (con trai của Nách-son)

撬门
qiào mén

phá cửa

摆门面
bǎi mén miàn

giữ thể diện

摆龙门阵
bǎi lóng mén zhèn

tán chuyện phiếm

改换门庭
gǎi huàn mén tíng

cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến trong xã hội

改换门闾
gǎi huàn mén lǘ

xem 改換門庭|改换门庭

敲门砖
qiāo mén zhuān

gạch gõ cửa (thành ngữ); phương tiện tạm thời

斗门
dǒu mén

quận Đẩu Môn, thành phố Châu Hải, Quảng Đông

斗门区
dǒu mén qū

quận Đấu Môn, thuộc thành phố Chu Hải, Quảng Đông

旁门
páng mén

cửa bên

旁门左道
páng mén zuǒ dào

tà giáo phái dị đoan (thành ngữ); trường phái ý kiến dị giáo

易门
yì mén

huyện Yimen ở Ngọc Khê, Vân Nam

易门县
yì mén xiàn

huyện Yimen ở Ngọc Khê, Vân Nam

书香门第
shū xiāng mén dì

gia đình có truyền thống học vấn; gia đình văn học

会门
huì mén

cổng chính

月台幕门
yuè tái mù mén

cửa chắn sân ga (đường sắt)

朝门
cháo mén

cổng vào (của cung điện)

朝阳门
cháo yáng mén

khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh

杜门
dù mén

đóng cửa (nghĩa đen và nghĩa bóng)

杜门不出
dù mén bù chū

đóng cửa ở trong nhà