Bỏ qua đến nội dung

xié

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hài hòa
  2. 2. hài hước
  3. 3. đạt được thỏa thuận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 谐

和谐
hé xié

hòa hợp

元音和谐
yuán yīn hé xié

hài âm hài hòa

和谐性
hé xié xìng

tính tương hợp

和谐号
hé xié hào

tàu cao tốc Hòa Hài

基谐波
jī xié bō

tần số cơ bản

奥丁谐振器
ào dīng xié zhèn qì

cuộn dây Oudin

射频调谐器
shè pín tiáo xié qì

bộ chỉnh sóng cao tần

简谐
jiǎn xié

dao động điều hòa đơn giản

简谐振动
jiǎn xié zhèn dòng

dao động điều hòa đơn giản

简谐波
jiǎn xié bō

sóng điều hòa đơn giản

简谐运动
jiǎn xié yùn dòng

chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học)

总谐波失真
zǒng xié bō shī zhēn

(âm học) tổng méo hài (THD)

被和谐
bèi hé xié

bị hài hòa hóa, tức là bị kiểm duyệt

诙谐
huī xié

hài hước

调谐
tiáo xié

hài hòa

谐剧
xié jù

kịch hài (kịch nói đơn thoại kết hợp hát và múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)

谐和
xié hé

hòa hợp; hài hòa

谐婉
xié wǎn

dịu dàng và hài hòa

谐戏
xié xì

nói đùa

谐振
xié zhèn

cộng hưởng

谐振动
xié zhèn dòng

dao động điều hòa (ví dụ sóng âm)

谐振子
xié zhèn zǐ

dao động tử điều hòa (vật lý)

谐星
xié xīng

diễn viên hài nổi tiếng

谐波
xié bō

sóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)

谐称
xié chēng

biệt danh hài hước

谐美
xié měi

hài hòa và duyên dáng

谐声
xié shēng

sự kết hợp giữa thành phần ý nghĩa và thành phần âm thanh để tạo thành chữ hình thanh, như 功, có bộ thủ 力 và âm 工

谐谈
xié tán

nói đùa

谐谑
xié xuè

lời châm chọc vui đùa

谐趣
xié qù

hài hước

谐音
xié yīn

từ đồng âm

谐音列
xié yīn liè

chuỗi hòa âm