谐
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hài hòa
- 2. hài hước
- 3. đạt được thỏa thuận
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谐
hài hòa; hòa hợp; hòa thuận
hài âm hài hòa
tính tương hợp
tàu cao tốc Hòa Hài
tần số cơ bản
cuộn dây Oudin
bộ chỉnh sóng cao tần
dao động điều hòa đơn giản
dao động điều hòa đơn giản
sóng điều hòa đơn giản
chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học)
(âm học) tổng méo hài (THD)
bị hài hòa hóa, tức là bị kiểm duyệt
hài hước
hài hòa
kịch hài (kịch nói đơn thoại kết hợp hát và múa, phổ biến ở Tứ Xuyên)
hòa hợp; hài hòa
dịu dàng và hài hòa
nói đùa
cộng hưởng
dao động điều hòa (ví dụ sóng âm)
dao động tử điều hòa (vật lý)
diễn viên hài nổi tiếng
sóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)
biệt danh hài hước
hài hòa và duyên dáng
sự kết hợp giữa thành phần ý nghĩa và thành phần âm thanh để tạo thành chữ hình thanh, như 功, có bộ thủ 力 và âm 工
nói đùa
lời châm chọc vui đùa
hài hước
từ đồng âm
chuỗi hòa âm