Bỏ qua đến nội dung

象征

xiàng zhēng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biểu tượng
  2. 2. ký hiệu
  3. 3. dấu hiệu

Usage notes

Collocations

象征 is often used with abstract concepts like peace or love, not concrete objects.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
鸽子 象征 和平。
Doves symbolize peace.
红色在中国文化里 象征 吉利。
Red symbolizes auspiciousness in Chinese culture.
龙在中国文化中是吉祥的 象征
The dragon is a symbol of good fortune in Chinese culture.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.