Bỏ qua đến nội dung

zhēng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyến đi
  2. 2. cuộc thám hiểm
  3. 3. cuộc tấn công

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的脸上露出了 象。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 征

征服
zhēng fú

chinh phục

征收
zhēng shōu

thu thuế

征求
zhēng qiú

xin cầu

征集
zhēng jí

tuyển tập

特征
tè zhēng

đặc trưng

象征
xiàng zhēng

biểu tượng

长征
cháng zhēng

Chuyến trường chinh

中东呼吸综合征
zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp Trung Đông

仪征
yí zhēng

Nghi Trưng

仪征市
yí zhēng shì

Nghi Trưng

出征
chū zhēng

xuất chinh

力征
lì zhēng

bằng vũ lực

北征
běi zhēng

bắc chinh

十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

các cuộc thập tự chinh

十字军远征
shí zì jūn yuǎn zhēng

các cuộc thập tự chinh

南征
nán zhēng

nam chinh

南征北伐
nán zhēng běi fá

chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

南征北战
nán zhēng běi zhàn

nam chinh bắc chiến

南征北讨
nán zhēng běi tǎo

nam chinh bắc thảo

卜征
bǔ zhēng

hỏi bói để dự đoán chiến tranh

孤征
gū zhēng

hành động một mình

宵征
xiāo zhēng

cuộc hành trình ban đêm

专征
zhuān zhēng

đi chinh phạt riêng

布加综合征
bù jiā zōng hé zhēng

hội chứng Budd-Chiari

引征
yǐn zhēng

trích dẫn

强征
qiǎng zhēng

trưng dụng

征人
zhēng rén

người đi xa (trên hành trình dài)

征伐
zhēng fá

đi đánh dẹp hoặc cử quân đi đánh dẹp

征剿
zhēng jiǎo

đi đánh dẹp bọn cướp

征地
zhēng dì

trưng dụng đất

征尘
zhēng chén

bụi đường xa

征夫
zhēng fū

lữ khách

征帆
zhēng fān

thuyền viễn chinh

征彸
zhēng zhōng

sợ hãi

征得
zhēng dé

được (sự cho phép v.v.)

征戍
zhēng shù

đồn trú

征战
zhēng zhàn

chiến dịch; cuộc viễn chinh

征敛
zhēng liǎn

thu thuế bất chính

征敛无度
zhēng liǎn wú dù

thu thuế quá mức

征旆
zhēng pèi

cờ dùng trong cuộc viễn chinh

征服者
zhēng fú zhě

kẻ chinh phục

征用
zhēng yòng

trưng dụng

征程
zhēng chéng

hành trình

征衣
zhēng yī

quần áo của người đi xa

征衫
zhēng shān

quần áo của người đi xa

征讨
zhēng tǎo

đi chinh phạt

征途
zhēng tú

chặng đường dài

征马
zhēng mǎ

ngựa đi xa

征驾
zhēng jià

ngựa và xe cho một cuộc viễn chinh

御驾亲征
yù jià qīn zhēng

vua tự mình cầm quân ra trận (thành ngữ)

征信
zhēng xìn

kiểm tra độ tin cậy

征候
zhēng hòu

dấu hiệu; triệu chứng

征传
zhēng zhuàn

tường thuật về hành trình dài

征兆
zhēng zhào

điềm báo

征兵
zhēng bīng

tuyển mộ quân lính

征募
zhēng mù

tuyển mộ

征友
zhēng yǒu

tìm bạn qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

征召
zhēng zhào

tuyển mộ

征名责实
zhēng míng zé shí

căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài

征婚
zhēng hūn

tìm kiếm bạn đời

征实
zhēng shí

thuế bằng hiện vật

征才
zhēng cái

tuyển dụng

征文
zhēng wén

thu hút bài viết, bài luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc để kỷ niệm một sự kiện)

征状
zhēng zhuàng

triệu chứng

征发
zhēng fā

một cuộc viễn chinh trừng phạt

征税
zhēng shuì

đánh thuế

征稿
zhēng gǎo

mời đóng góp bài viết (cho một ấn phẩm)

征聘
zhēng pìn

tuyển dụng

征询
zhēng xún

tham khảo ý kiến

征调
zhēng diào

điều động quân dịch

征象
zhēng xiàng

dấu hiệu

征选
zhēng xuǎn

kêu gọi tham gia và chọn lựa người giỏi nhất

性征
xìng zhēng

đặc điểm giới tính

应征
yìng zhēng

ứng tuyển (cho một công việc)

指征
zhǐ zhēng

(y học) chỉ số, dấu hiệu

文征明
wén zhēng míng

Văn Trưng Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh

有征无战
yǒu zhēng wú zhàn

thắng mà không cần đánh (thành ngữ)

本征值
běn zhēng zhí

giá trị riêng (toán học)

本征向量
běn zhēng xiàng liàng

vectơ riêng (toán học)

东征
dōng zhēng

cuộc chinh phạt về phía đông

东征西怨
dōng zhēng xī yuàn

chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

东征西讨
dōng zhēng xī tǎo

chiến tranh khắp bốn phương (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phía

东讨西征
dōng tǎo xī zhēng

chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

横征暴敛
héng zhēng bào liǎn

thu thuế bằng vũ lực và bóc lột nặng nề (thành ngữ); dùng vũ lực vơ vét thuế của dân

无征不信
wú zhēng bù xìn

không có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)

特征值
tè zhēng zhí

giá trị riêng (toán học)

特征向量
tè zhēng xiàng liàng

vectơ riêng (toán học)

特征联合
tè zhēng lián hé

liên kết đặc trưng

生命征象
shēng mìng zhēng xiàng

xem 生命體徵|生命体征

生命体征
shēng mìng tǐ zhēng

dấu hiệu sinh tồn

病征
bìng zhēng

triệu chứng (của bệnh)

发热伴血小板减少综合征
fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

hội chứng sốt cao kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

秋征
qiū zhēng

thuế thu hoạch mùa thu

税捐稽征处
shuì juān jī zhēng chù

Sở thu thuế Đài Bắc (cơ quan thuế)

综合征
zōng hé zhēng

hội chứng

缓征
huǎn zhēng

hoãn thu thuế

繁征博引
fán zhēng bó yǐn

chuỗi tham khảo phức tạp

肠易激综合征
cháng yì jī zōng hé zhēng

hội chứng ruột kích thích

临床特征
lín chuáng tè zhēng

đặc điểm lâm sàng

表征
biǎo zhēng

biểu tượng; chỉ số; đại diện

西征
xī zhēng

cuộc chinh phạt phía tây

亲征
qīn zhēng

thân chinh (vua đi đánh trận)

谏征
jiàn zhēng

điều quân đi đánh dẹp

诺曼征服
nuò màn zhēng fú

cuộc chinh phục Norman của Anh (1066)

象征主义
xiàng zhēng zhǔ yì

chủ nghĩa tượng trưng

象征性
xiàng zhēng xìng

mang tính biểu tượng

遄征
chuán zhēng

vội vã lên đường viễn chinh

远征
yuǎn zhēng

viễn chinh

远征军
yuǎn zhēng jūn

lực lượng viễn chinh

开征
kāi zhēng

bắt đầu thu thuế

关征
guān zhēng

thuế hải quan

陆征祥
lù zhēng xiáng

Lục Chinh Tường (1871-1949), nhà ngoại giao Trung Quốc và tu sĩ Công giáo

飞征
fēi zhēng

chim muông

骨髓增生异常综合征
gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

hội chứng loạn sản tủy xương (MDS)

体征
tǐ zhēng

dấu hiệu (y học)

魏征
wèi zhēng

Wei Zheng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người hay can gián, biên soạn sách Tùy thư