Bỏ qua đến nội dung

购买

gòu mǎi
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mua
  2. 2. đặt mua
  3. 3. chọn mua

Usage notes

Collocations

Frequently used with 力 (购买力), 者 (购买者), or 票 (购买门票).

Formality

购买 is formal; use 买 in everyday speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
学校 购买 了新的体育器材。
The school bought new sports equipment.
未成年人不能 购买 烟酒。
Minors cannot buy cigarettes or alcohol.
这种药品必须凭医生处方 购买
This kind of medicine must be purchased with a doctor's prescription.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 购买