Bỏ qua đến nội dung

gòu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mua
  2. 2. chọn mua
  3. 3. đặt mua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 购

并购
bìng gòu

sáp nhập và mua lại

采购
cǎi gòu

mua sắm

收购
shōu gòu

mua lại

订购
dìng gòu

đặt hàng

购物
gòu wù

mua sắm

购买
gòu mǎi

mua

代购
dài gòu

mua hộ

优先承购权
yōu xiān chéng gòu quán

quyền ưu tiên mua

内购
nèi gòu

mua nội bộ

兼并与收购
jiān bìng yǔ shōu gòu

sáp nhập và mua lại

函购
hán gòu

đặt hàng qua thư

回购
huí gòu

mua lại

团购
tuán gòu

mua theo nhóm

套购
tào gòu

mua gian lận

定购
dìng gòu

đặt hàng hóa

导购
dǎo gòu

hướng dẫn mua sắm

废品收购站
fèi pǐn shōu gòu zhàn

trạm thu mua phế liệu

批量购买
pī liàng gòu mǎi

mua số lượng lớn

采购员
cǎi gòu yuán

người mua hàng

采购商
cǎi gòu shāng

người mua

抢购
qiǎng gòu

mua sắm cuồng nhiệt

收购要约
shōu gòu yāo yuē

chào mua lại

杠杆收购
gàng gǎn shōu gòu

mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO)

乐购
lè gòu

Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh

派购
pài gòu

mua theo chỉ tiêu của chính phủ (đặc biệt là nông sản)

争购
zhēng gòu

cạnh tranh

特易购
tè yì gòu

Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh

申购
shēn gòu

xin mua

竞购
jìng gòu

đấu thầu cạnh tranh

管理层收购
guǎn lǐ céng shōu gòu

mua lại bởi ban quản lý (MBO)

统购
tǒng gòu

độc quyền mua của nhà nước

统购派购
tǒng gòu pài gòu

mua bán thống nhất của chính phủ theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

统购统销
tǒng gòu tǒng xiāo

độc quyền nhà nước về mua bán

网购
wǎng gòu

mua sắm qua mạng

订购者
dìng gòu zhě

người đặt mua

认购
rèn gòu

cam kết mua cái gì đó

赊购
shē gòu

mua chịu

购汇
gòu huì

mua ngoại tệ

购得
gòu dé

mua được

购书券
gòu shū quàn

phiếu mua sách

购物中心
gòu wù zhōng xīn

trung tâm mua sắm

购物券
gòu wù quàn

phiếu mua hàng

购物大厦
gòu wù dà shà

trung tâm mua sắm

购物广场
gòu wù guǎng chǎng

trung tâm mua sắm

购物手推车
gòu wù shǒu tuī chē

xe đẩy mua hàng

购物袋
gòu wù dài

túi mua sắm

购物车
gòu wù chē

xe đẩy mua hàng

购置
gòu zhì

mua sắm

购货
gòu huò

mua hàng hóa

购买力
gòu mǎi lì

sức mua

购买者
gòu mǎi zhě

người mua

超额订购
chāo é dìng gòu

đặt chỗ quá mức

超额认购
chāo é rèn gòu

(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức

追购
zhuī gòu

tiền thưởng

选购
xuǎn gòu

chọn mua

邮购
yóu gòu

mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư

限购
xiàn gòu

hạn chế số lượng khách hàng có thể mua

预购
yù gòu

đặt mua trước