贱
Định nghĩa
- 1. rẻ
- 2. thấp hèn
- 3. kém
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贱
hèn hạ
hèn hạ
hèn hạ
bán hạ giá lớn
mệnh lệnh nặng hơn tính mạng
hèn mọn
(thông tục) hay động tay động chân vào những thứ không nên đụng tới
dâm đãng và hèn hạ
hèn mạt
đồ đĩ điếm
tự khinh mình, tự coi thường mình
thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người
nghèo hèn
không bị lay chuyển bởi nghèo hèn
quý cổ khinh kim; coi trọng quá khứ và khinh thường hiện tại (thành ngữ)
quý tiện; sang hèn
quý xa khinh gần (thành ngữ)
người đàn bà lẳng lơ
vợ tôi (khiêm tốn)
đê tiện
tầng lớp xã hội dưới mức người dân thường
từ gọi khinh miệt
con điếm
bán rẻ
kẻ khốn khổ
thấp hèn