贱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rẻ; rẻ mạt
- 2. thấp hèn; hèn mọn
- 3. hèn hạ; đê tiện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贱
hèn hạ
hèn hạ
hèn hạ
bán hạ giá lớn
mệnh lệnh nặng hơn tính mạng
hèn mọn
(thông tục) hay động tay động chân vào những thứ không nên đụng tới
tự khinh mình, tự coi thường mình
thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người
nghèo hèn
không bị lay chuyển bởi nghèo hèn
quý cổ khinh kim; coi trọng quá khứ và khinh thường hiện tại (thành ngữ)
quý tiện; sang hèn
quý xa khinh gần (thành ngữ)
vợ tôi (khiêm tốn)
đê tiện
tầng lớp xã hội dưới mức người dân thường
từ gọi khinh miệt
bán rẻ
kẻ khốn khổ
thấp hèn