贷款
Định nghĩa
- 1. khoản vay
- 2. cho vay
- 3. vay vốn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 3这笔 贷款 的利息很高。
他抵押了房子来 贷款 。
银行要求他找人担保 贷款 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 贷款
khoản vay lãi suất thấp
khoản vay ưu đãi
khoản vay sinh viên
tiền gửi tiết kiệm và cho vay
khoản vay thế chấp
khủng hoảng thế chấp
thế chấp dưới chuẩn
cho vay dưới chuẩn
cho vay theo yêu cầu (khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất cứ lúc nào)
khoản vay cầu nối
người cho vay
lãi suất cho vay
khoản vay cầu nối
khoản vay trung gian
khoản vay cầu nối