Định nghĩa
- 1. tài sản
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1公司的 资产 包括房产和现金。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 资产
tài sản cố định
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước
tiểu tư sản
tài sản lưu động
giá trị tài sản
tách tài sản
chứng khoán đảm bảo bằng tài sản
danh mục tài sản
bảng cân đối kế toán
giai cấp tư sản
phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)
cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)