Bỏ qua đến nội dung

chǎn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sản xuất
  2. 2. sinh
  3. 3. đẻ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
牛可 奶。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7767652)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 产

倾家荡产
qīng jiā dàng chǎn

bị phá sản

国产
guó chǎn

sản xuất trong nước

增产
zēng chǎn

tăng sản lượng

房地产
fáng dì chǎn

bất động sản

水产品
shuǐ chǎn pǐn

sản phẩm thủy sản

特产
tè chǎn

đặc sản

生产
shēng chǎn

sản xuất

产值
chǎn zhí

giá trị sản lượng

产品
chǎn pǐn

sản phẩm

产地
chǎn dì

nơi sản xuất

产业
chǎn yè

công nghiệp

产物
chǎn wù

sản phẩm

产生
chǎn shēng

sản sinh

产量
chǎn liàng

sản lượng

盛产
shèng chǎn

sản xuất phong phú

破产
pò chǎn

phá sản

财产
cái chǎn

tài sản

资产
zī chǎn

tài sản

农产品
nóng chǎn pǐn

sản phẩm nông nghiệp

遗产
yí chǎn

di sản

三无产品
sān wú chǎn pǐn

sản phẩm ba không

不事生产
bù shì shēng chǎn

không làm việc gì có ích

不动产
bù dòng chǎn

bất động sản

世界文化遗产
shì jiè wén huà yí chǎn

Di sản văn hóa thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

世界知识产权组织
shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī

Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国共产党
zhōng guó gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国产
zhōng guó chǎn

sản xuất tại Trung Quốc

中产
zhōng chǎn

tầng lớp trung lưu

中产阶级
zhōng chǎn jiē jí

tầng lớp trung lưu

二产妇
èr chǎn fù

phụ nữ đã sinh hai lần

人工流产
rén gōng liú chǎn

phá thai

估产
gū chǎn

ước tính sản lượng

低产
dī chǎn

năng suất thấp

信贷衍生产品
xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tín dụng

停产
tíng chǎn

ngừng sản xuất

催产
cuī chǎn

kích thích chuyển dạ

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

公共财产
gōng gòng cái chǎn

tài sản công

共产
gòng chǎn

cộng sản

共产主义
gòng chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa cộng sản

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

共产国际
gòng chǎn guó jì

Quốc tế Cộng sản

共产党
gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản

共产党员
gòng chǎn dǎng yuán

đảng viên Đảng Cộng sản

共产党宣言
gòng chǎn dǎng xuān yán

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

再生产
zài shēng chǎn

tái sản xuất

出口产品
chū kǒu chǎn pǐn

sản phẩm xuất khẩu

出产
chū chǎn

sản xuất

分产主义
fēn chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa phân phối

剖宫产
pōu gōng chǎn

sinh mổ

剖宫产手术
pōu gōng chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

剖腹产
pōu fù chǎn

sinh mổ

剖腹产手术
pōu fù chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

副产品
fù chǎn pǐn

sản phẩm phụ

副产物
fù chǎn wù

sản phẩm phụ

助产
zhù chǎn

đỡ đẻ

助产士
zhù chǎn shì

nữ hộ sinh

动产
dòng chǎn

động sản

包产
bāo chǎn

khoán sản lượng

北京产权交易所
běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Quyền tài sản Bắc Kinh (Trung Quốc)

半脱产
bàn tuō chǎn

bán thoát ly sản xuất

原产
yuán chǎn

nguyên sản

原产国
yuán chǎn guó

nước xuất xứ

原产地
yuán chǎn dì

nguồn gốc xuất xứ

名产
míng chǎn

đặc sản

单产
dān chǎn

năng suất trên một đơn vị diện tích

单词产生器模型
dān cí chǎn shēng qì mó xíng

mô hình logogen

固定资产
gù dìng zī chǎn

tài sản cố định

国内生产总值
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

国民生产总值
guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân

国产化
guó chǎn huà

nội địa hóa

国际共产主义运动
guó jì gòng chǎn zhǔ yì yùn dòng

phong trào cộng sản quốc tế

围产
wéi chǎn

chu sinh

围产期
wéi chǎn qī

thời kỳ chu sinh

土特产
tǔ tè chǎn

đặc sản địa phương

土产
tǔ chǎn

sản vật địa phương

地产
dì chǎn

bất động sản

地产大亨
dì chǎn dà hēng

Cờ Tỷ Phú

地产税
dì chǎn shuì

thuế bất động sản

夕阳产业
xī yáng chǎn yè

ngành công nghiệp hoàng hôn

多产
duō chǎn

phong phú

大量生产
dà liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

婚前财产公证
hūn qián cái chǎn gōng zhèng

thỏa thuận tiền hôn nhân

妇产科
fù chǎn kē

khoa phụ sản

子产
zǐ chǎn

Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và nhà triết học thời Xuân Thu

孕产
yùn chǎn

mang thai và sinh đẻ

宣布破产
xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

家产
jiā chǎn

tài sản gia đình

小生产
xiǎo shēng chǎn

sản xuất quy mô nhỏ

小产
xiǎo chǎn

sảy thai

小资产阶级
xiǎo zī chǎn jiē jí

tiểu tư sản

年产
nián chǎn

sản lượng hàng năm

引产
yǐn chǎn

gây chuyển dạ (sinh nở)

待产
dài chǎn

(của bà mẹ sắp sinh) đang chuyển dạ

性服务产业
xìng fú wù chǎn yè

ngành công nghiệp dịch vụ tình dục

性产业
xìng chǎn yè

ngành công nghiệp tình dục

房产
fáng chǎn

bất động sản

房产中介
fáng chǎn zhōng jiè

môi giới bất động sản

房产证
fáng chǎn zhèng

giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở

批量生产
pī liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

投产
tóu chǎn

đưa vào sản xuất

拳头产品
quán tou chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh

扩大再生产
kuò dà zài shēng chǎn

mở rộng sản xuất

支柱产业
zhī zhù chǎn yè

ngành công nghiệp trụ cột

文创产业
wén chuàng chǎn yè

công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)

文化遗产
wén huà yí chǎn

di sản văn hóa

新产品
xīn chǎn pǐn

sản phẩm mới

新产品推介会
xīn chǎn pǐn tuī jiè huì

sự kiện ra mắt sản phẩm mới

新疆生产建设兵团
xīn jiāng shēng chǎn jiàn shè bīng tuán

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

新兴产业
xīn xīng chǎn yè

ngành công nghiệp mới nổi

日产
rì chǎn

Nissan, hãng xe Nhật

早产
zǎo chǎn

sinh non

智慧产权
zhì huì chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ

有产者
yǒu chǎn zhě

người có tài sản

朝阳产业
zhāo yáng chǎn yè

ngành công nghiệp mặt trời mọc

历史遗产
lì shǐ yí chǎn

di sản lịch sử

死产
sǐ chǎn

thai chết lưu

水产
shuǐ chǎn

thủy sản

水产展
shuǐ chǎn zhǎn

hội chợ thủy sản

水产业
shuǐ chǎn yè

ngành nuôi trồng thủy sản

水产养殖
shuǐ chǎn yǎng zhí

nuôi trồng thủy sản

流动资产
liú dòng zī chǎn

tài sản lưu động

流氓无产者
liú máng wú chǎn zhě

lumpenproletariat (trong lý thuyết Marx)

流产
liú chǎn

sảy thai

海产
hǎi chǎn

hải sản

减产
jiǎn chǎn

sản xuất ít hơn

无产者
wú chǎn zhě

giai cấp vô sản

无产阶级
wú chǎn jiē jí

giai cấp vô sản

物产
wù chǎn

sản vật

生产企业
shēng chǎn qǐ yè

nhà sản xuất

生产力
shēng chǎn lì

năng lực sản xuất

生产劳动
shēng chǎn láo dòng

lao động sản xuất

生产反应堆
shēng chǎn fǎn yìng duī

lò phản ứng sản xuất

生产单位
shēng chǎn dān wèi

đơn vị sản xuất

生产成本
shēng chǎn chéng běn

chi phí sản xuất

生产率
shēng chǎn lǜ

năng suất

生产线
shēng chǎn xiàn

dây chuyền lắp ráp

生产总值
shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

生产者
shēng chǎn zhě

nhà sản xuất (hàng hóa, hàng hóa hoặc nông sản, v.v.)

生产能力
shēng chǎn néng lì

năng lực sản xuất

生产自救
shēng chǎn zì jiù

tự cứu bằng sản xuất

生产设施
shēng chǎn shè shī

cơ sở sản xuất

生产资料
shēng chǎn zī liào

tư liệu sản xuất

生产关系
shēng chǎn guān xì

quan hệ sản xuất

生产队
shēng chǎn duì

đội sản xuất

产下
chǎn xià

sinh ra

产仔
chǎn zǐ

đẻ con (động vật)

产假
chǎn jià

nghỉ thai sản

产儿
chǎn ér

trẻ sơ sinh

产出
chǎn chū

sản xuất ra (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.)

产前
chǎn qián

trước khi sinh

产前检查
chǎn qián jiǎn chá

khám thai trước khi sinh

产区
chǎn qū

khu sản xuất

产卵
chǎn luǎn

đẻ trứng

产品结构
chǎn pǐn jié gòu

cơ cấu sản phẩm

产品经理
chǎn pǐn jīng lǐ

quản lý sản phẩm

产地证
chǎn dì zhèng

giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (thương mại)

产婆
chǎn pó

bà đỡ

产妇
chǎn fù

sản phụ sau khi sinh

产后
chǎn hòu

sau khi sinh

产房
chǎn fáng

phòng sinh (trong bệnh viện)

产期
chǎn qī

thời điểm sinh

产业化
chǎn yè huà

công nghiệp hóa

产业工人
chǎn yè gōng rén

công nhân công nghiệp

产业链
chǎn yè liàn

chuỗi giá trị ngành

产业集群
chǎn yè jí qún

cụm công nghiệp

产权
chǎn quán

quyền tài sản

产油国
chǎn yóu guó

các nước sản xuất dầu

产科
chǎn kē

khoa sản

产程
chǎn chéng

quá trình sinh nở

产粮
chǎn liáng

trồng trọt

产粮区
chǎn liáng qū

vùng sản xuất lương thực

产粮大省
chǎn liáng dà shěng

tỉnh nông nghiệp lớn

产经新闻
chǎn jīng xīn wén

Tin kinh doanh

产能
chǎn néng

năng lực sản xuất

产制
chǎn zhì

sản xuất

产褥期
chǎn rù qī

thời kỳ hậu sản

产褥热
chǎn rù rè

sốt sau sinh

产道
chǎn dào

ống sinh dục (trong sản khoa)

产量多
chǎn liàng duō

nhiều sản lượng

产钳
chǎn qián

kẹp sản khoa

产销
chǎn xiāo

sản xuất và tiêu thụ; sản xuất và tiếp thị

产院
chǎn yuàn

bệnh viện phụ sản

田产
tián chǎn

điền sản

畜产品
xù chǎn pǐn

sản phẩm chăn nuôi

知识产权
zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

破产者
pò chǎn zhě

người phá sản

矿产
kuàng chǎn

khoáng sản

矿产资源
kuàng chǎn zī yuán

tài nguyên khoáng sản

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

竞争产品
jìng zhēng chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh

第一产业
dì yī chǎn yè

ngành kinh tế sơ cấp

第三产业
dì sān chǎn yè

khu vực dịch vụ

第二产业
dì èr chǎn yè

ngành công nghiệp thứ cấp

终产物
zhōng chǎn wù

sản phẩm cuối cùng