产
Định nghĩa
- 1. sản xuất
- 2. sinh
- 3. đẻ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 产
bị phá sản
sản xuất trong nước
tăng sản lượng
bất động sản
sản phẩm thủy sản
đặc sản
sản xuất
giá trị sản lượng
sản phẩm
nơi sản xuất
công nghiệp
sản phẩm
sản sinh
sản lượng
sản xuất phong phú
phá sản
tài sản
tài sản
sản phẩm nông nghiệp
di sản
sản phẩm ba không
không làm việc gì có ích
bất động sản
Di sản văn hóa thế giới
di sản văn hóa thế giới
Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
sản xuất tại Trung Quốc
tầng lớp trung lưu
tầng lớp trung lưu
phụ nữ đã sinh hai lần
phá thai
ước tính sản lượng
năng suất thấp
công cụ phái sinh tín dụng
ngừng sản xuất
kích thích chuyển dạ
Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!
tài sản công
cộng sản
chủ nghĩa cộng sản
Đoàn Thanh niên Cộng sản
Quốc tế Cộng sản
Đảng Cộng sản
đảng viên Đảng Cộng sản
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
tái sản xuất
sản phẩm xuất khẩu
sản xuất
chủ nghĩa phân phối
sinh mổ
mổ lấy thai
sinh mổ
mổ lấy thai
sản phẩm phụ
sản phẩm phụ
đỡ đẻ
nữ hộ sinh
động sản
khoán sản lượng
Sở Giao dịch Quyền tài sản Bắc Kinh (Trung Quốc)
bán thoát ly sản xuất
nguyên sản
nước xuất xứ
nguồn gốc xuất xứ
đặc sản
năng suất trên một đơn vị diện tích
mô hình logogen
tài sản cố định
tổng sản phẩm quốc nội
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện
Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước
tổng sản phẩm quốc dân
nội địa hóa
phong trào cộng sản quốc tế
chu sinh
thời kỳ chu sinh
đặc sản địa phương
sản vật địa phương
bất động sản
Cờ Tỷ Phú
thuế bất động sản
ngành công nghiệp hoàng hôn
phong phú
sản xuất hàng loạt
thỏa thuận tiền hôn nhân
khoa phụ sản
Tử Sản (?-522 TCN), chính khách và nhà triết học thời Xuân Thu
mang thai và sinh đẻ
tuyên bố phá sản
tài sản gia đình
sản xuất quy mô nhỏ
sảy thai
tiểu tư sản
sản lượng hàng năm
gây chuyển dạ (sinh nở)
(của bà mẹ sắp sinh) đang chuyển dạ
ngành công nghiệp dịch vụ tình dục
ngành công nghiệp tình dục
bất động sản
môi giới bất động sản
giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
sản xuất hàng loạt
đưa vào sản xuất
sản phẩm cạnh tranh
mở rộng sản xuất
ngành công nghiệp trụ cột
công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)
di sản văn hóa
sản phẩm mới
sự kiện ra mắt sản phẩm mới
Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
ngành công nghiệp mới nổi
Nissan, hãng xe Nhật
sinh non
quyền sở hữu trí tuệ
người có tài sản
ngành công nghiệp mặt trời mọc
di sản lịch sử
thai chết lưu
thủy sản
hội chợ thủy sản
ngành nuôi trồng thủy sản
nuôi trồng thủy sản
tài sản lưu động
lumpenproletariat (trong lý thuyết Marx)
sảy thai
hải sản
sản xuất ít hơn
giai cấp vô sản
giai cấp vô sản
sản vật
nhà sản xuất
năng lực sản xuất
lao động sản xuất
lò phản ứng sản xuất
đơn vị sản xuất
chi phí sản xuất
năng suất
dây chuyền lắp ráp
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
nhà sản xuất (hàng hóa, hàng hóa hoặc nông sản, v.v.)
năng lực sản xuất
tự cứu bằng sản xuất
cơ sở sản xuất
tư liệu sản xuất
quan hệ sản xuất
đội sản xuất
sinh ra
đẻ con (động vật)
nghỉ thai sản
trẻ sơ sinh
sản xuất ra (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.)
trước khi sinh
khám thai trước khi sinh
khu sản xuất
đẻ trứng
cơ cấu sản phẩm
quản lý sản phẩm
giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (thương mại)
bà đỡ
sản phụ sau khi sinh
sau khi sinh
phòng sinh (trong bệnh viện)
thời điểm sinh
công nghiệp hóa
công nhân công nghiệp
chuỗi giá trị ngành
cụm công nghiệp
quyền tài sản
các nước sản xuất dầu
khoa sản
quá trình sinh nở
trồng trọt
vùng sản xuất lương thực
tỉnh nông nghiệp lớn
Tin kinh doanh
năng lực sản xuất
sản xuất
thời kỳ hậu sản
sốt sau sinh
ống sinh dục (trong sản khoa)
nhiều sản lượng
kẹp sản khoa
sản xuất và tiêu thụ; sản xuất và tiếp thị
bệnh viện phụ sản
điền sản
sản phẩm chăn nuôi
quyền sở hữu trí tuệ (luật)
người phá sản
khoáng sản
tài nguyên khoáng sản
khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một
sản phẩm cạnh tranh
ngành kinh tế sơ cấp
khu vực dịch vụ
ngành công nghiệp thứ cấp
sản phẩm cuối cùng