Bỏ qua đến nội dung

赔偿

péi cháng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bồi thường

Usage notes

Collocations

赔偿 is commonly used with 损失 (sǔnshī) to mean compensate for a loss, e.g., 赔偿损失.

Common mistakes

赔偿 cannot be used for compensating someone's effort or time; use 补偿 (bǔcháng) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他需要 赔偿 对方的损失。
He needs to compensate the other party for their loss.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.