Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thắng
- 2. được
- 3. nhận
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
赢得 + 抽象名词(如支持、尊重),不说“赢得一个比赛”。
Common mistakes
不能说“赢”搭配“一个尊敬”,需用“赢得尊敬”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1这位将军指挥部队 赢得 了胜利。
This general commanded the troops and won the victory.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.