Bỏ qua đến nội dung

起到

qǐ dào
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. có tác dụng
  2. 2. chơi một vai trò
  3. 3. có hiệu quả

Usage notes

Common mistakes

起到 is always followed by a noun phrase indicating the role or effect, typically in the pattern 起到...作用. It cannot be used alone or with a simple adjective.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
运动对健康 起到 重要作用。
Exercise plays an important role in health.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.