Bỏ qua đến nội dung

chāo
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vượt qua
  2. 2. quá
  3. 3. siêu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
級市場在十點開門。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 722838)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 超

超出
chāo chū

vượt quá

超前
chāo qián

tiên tiến

超市
chāo shì

siêu thị

超标
chāo biāo

vượt quá

超级
chāo jí

siêu

超越
chāo yuè

vượt qua

超车
chāo chē

vượt xe

超速
chāo sù

vượt quá tốc độ

超过
chāo guò

vượt qua

高超
gāo chāo

xuất sắc

B型超声
b xíng chāo shēng

siêu âm B

B超
b chāo

siêu âm B

中超
zhōng chāo

Giải Ngoại hạng Trung Quốc (bóng đá)

入超
rù chāo

nhập siêu

内在超越
nèi zài chāo yuè

nội tại siêu việt

出超
chū chāo

xuất siêu

半导体超点阵
bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn

siêu mạng bán dẫn

反超
fǎn chāo

lội ngược dòng

吴孟超
wú mèng chāo

Ngô Mạnh Siêu

外在超越
wài zài chāo yuè

sự siêu việt bên ngoài (sự hoàn thiện thông qua quyền năng của Chúa)

弯道超车
wān dào chāo chē

vượt qua khúc cua khi lái xe

彩超
cǎi chāo

siêu âm Doppler màu (y học)

早死早超生
zǎo sǐ zǎo chāo shēng

chết sớm sớm đầu thai để hết khổ

梁启超
liáng qǐ chāo

Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là một trong những người lãnh đạo phong trào cải cách thất bại năm 1898

极超
jí chāo

siêu

班超
bān chāo

Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán

红超巨星
hóng chāo jù xīng

sao siêu khổng lồ đỏ

英超
yīng chāo

Giải Ngoại hạng Anh

英超赛
yīng chāo sài

giải bóng đá Ngoại hạng Anh

超乎寻常
chāo hū xún cháng

khác thường

超人
chāo rén

Siêu nhân, siêu anh hùng trong truyện tranh

超值
chāo zhí

đáng giá; rất đáng tiền

超凡
chāo fán

phi thường

超前意识
chāo qián yì shí

tầm nhìn xa

超前消费
chāo qián xiāo fèi

tiêu dùng vượt quá khả năng

超前瞄准
chāo qián miáo zhǔn

ngắm trước mục tiêu di động

超升
chāo shēng

sự tôn vinh

超博士
chāo bó shì

nghiên cứu sinh sau tiến sĩ

超友谊关系
chāo yǒu yì guān xi

quan hệ vượt trên tình bạn

超售
chāo shòu

bán quá số chỗ

超商
chāo shāng

cửa hàng tiện lợi

超基性岩
chāo jī xìng yán

đá siêu mafic (đá trong địa chất, chứa ít hơn 45 phần trăm silicat)

超媒体
chāo méi tǐ

siêu phương tiện

超对称
chāo duì chèn

siêu đối xứng

超导
chāo dǎo

chất siêu dẫn

超导电
chāo dǎo diàn

siêu dẫn điện (vật lý)

超导电性
chāo dǎo diàn xìng

siêu dẫn điện (vật lý)

超导电体
chāo dǎo diàn tǐ

chất siêu dẫn

超导体
chāo dǎo tǐ

chất siêu dẫn

超常
chāo cháng

siêu phàm; vượt trội hơn hẳn mức trung bình

超常发挥
chāo cháng fā huī

vượt qua chính mình; thể hiện xuất sắc

超平面
chāo píng miàn

siêu phẳng (toán học)

超度
chāo dù

vượt qua; siêu việt

超弦
chāo xián

siêu dây (vật lý)

超我
chāo wǒ

siêu ngã

超拔
chāo bá

xuất chúng

超支
chāo zhī

chi tiêu quá mức

超敏反应
chāo mǐn fǎn yìng

quá mẫn

超文件
chāo wén jiàn

siêu văn bản

超文件传输协定
chāo wén jiàn chuán shū xié dìng

giao thức truyền siêu văn bản

超文本
chāo wén běn

siêu văn bản

超文本传输协定
chāo wén běn chuán shū xié dìng

giao thức truyền siêu văn bản

超文本传送协议
chāo wén běn chuán sòng xié yì

giao thức truyền siêu văn bản (HTTP)

超文本标记语言
chāo wén běn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

超新星
chāo xīn xīng

siêu tân tinh

超新星剩余
chāo xīn xīng shèng yú

tàn tích siêu tân tinh (một loại tinh vân)

超时
chāo shí

vượt quá thời gian quy định

超模
chāo mó

siêu mẫu

超泛神论
chāo fàn shén lùn

thuyết thần luận toàn tại, thuyết cho rằng Chúa bao trùm và vượt qua vũ trụ

超然
chāo rán

siêu thoát; tách biệt; vô tư; công bằng

超然世事
chāo rán shì shì

xem mình ở trên những việc thế tục (thành ngữ)

超物理
chāo wù lǐ

vượt qua thế giới vật lý

超现实主义
chāo xiàn shí zhǔ yì

chủ nghĩa siêu thực

超生
chāo shēng

vượt quá giới hạn quy định của chính sách sinh đẻ

超产
chāo chǎn

vượt mức sản xuất

超界
chāo jiè

siêu giới (phân loại học)

超短波
chāo duǎn bō

sóng cực ngắn (radio)

超短裙
chāo duǎn qún

váy ngắn

超等
chāo děng

hạng ưu tú

超级传播者
chāo jí chuán bō zhě

siêu lây nhiễm (dịch tễ học)

超级大国
chāo jí dà guó

siêu cường quốc

超级市场
chāo jí shì chǎng

siêu thị

超级强国
chāo jí qiáng guó

siêu cường quốc

超级杯
chāo jí bēi

Siêu Cúp (trong nhiều môn thể thao)

超级碗
chāo jí wǎn

Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ (trận chung kết giải vô địch bóng bầu dục Mỹ)

超级跑车
chāo jí pǎo chē

siêu xe

超级链接
chāo jí liàn jiē

siêu liên kết (trong HTML)

超绝
chāo jué

vượt trội

超经验
chāo jīng yàn

siêu kinh nghiệm

超维空间
chāo wéi kōng jiān

siêu không gian

超纲
chāo gāng

ngoài phạm vi chương trình giảng dạy

超群
chāo qún

vượt trội

超群绝伦
chāo qún jué lún

xuất chúng vô song

超联
chāo lián

siêu liên đoàn (thể thao)

超声
chāo shēng

siêu âm

超声扫描
chāo shēng sǎo miáo

siêu âm quét

超声波
chāo shēng bō

siêu âm (kiểm tra)

超声波检查
chāo shēng bō jiǎn chá

siêu âm chẩn đoán

超能力
chāo néng lì

siêu năng lực

超脱
chāo tuō

đứng ngoài cuộc

超临界
chāo lín jiè

siêu tới hạn

超自然
chāo zì rán

siêu nhiên

超译
chāo yì

bản dịch tự do so với văn bản gốc

超负荷
chāo fù hè

quá tải

超卖
chāo mài

bán quá mức (ví dụ ghế máy bay)

超越主义
chāo yuè zhǔ yì

chủ nghĩa siêu việt

超越数
chāo yuè shù

số siêu việt (toán học)

超跑
chāo pǎo

siêu xe

超距作用
chāo jù zuò yòng

tác động từ xa (ví dụ lực hấp dẫn)

超载
chāo zài

quá tải

超过限度
chāo guò xiàn dù

vượt quá

超迁
chāo qiān

(văn chương) được thăng hơn một bậc hoặc cấp cùng một lúc

超重
chāo zhòng

quá trọng lượng (hành lý, hàng hóa)

超重氢
chāo zhòng qīng

triti

超链接
chāo liàn jiē

siêu liên kết

超限战
chāo xiàn zhàn

chiến tranh phi giới hạn (khái niệm chiến tranh bằng mọi phương tiện, quân sự hoặc phi quân sự, bao gồm chiến tranh mạng, chiến tranh kinh tế, v.v.; xuất phát từ tên một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999)

超音波
chāo yīn bō

siêu âm

超音速
chāo yīn sù

siêu âm thanh

超频
chāo pín

ép xung

超额
chāo é

vượt chỉ tiêu

超额利润
chāo é lì rùn

siêu lợi nhuận

超额订购
chāo é dìng gòu

đặt chỗ quá mức

超额认购
chāo é rèn gòu

(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức

超额配股权
chāo é pèi gǔ quán

quyền phân bổ cổ phần vượt mức

超马
chāo mǎ

siêu marathon

超验主义
chāo yàn zhǔ yì

chủ nghĩa siêu nghiệm

超高速
chāo gāo sù

siêu tốc độ cao

超高速乙太网路
chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù

Ethernet tốc độ siêu cao

超龄
chāo líng

quá tuổi; vượt quá độ tuổi

赶英超美
gǎn yīng chāo měi

đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)

赶超
gǎn chāo

vượt qua

远超过
yuǎn chāo guò

vượt xa

远远超过
yuǎn yuǎn chāo guò

vượt xa

邓颖超
dèng yǐng chāo

Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), nữ lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai

马超
mǎ chāo

Mã Siêu (176-222), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa