Bỏ qua đến nội dung

跑调

pǎo diào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to be off-key or out of tune (while singing) (colloquial)

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在台上唱歌 跑调 ,真是出洋相。
He made a fool of himself by singing out of tune on stage.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.