调
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. điều chỉnh
- 2. hòa hợp
- 3. điều hòa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他正在 调 一杯鸡尾酒。
我不 调 皮。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 调
tăng
giảm xuống
điều chỉnh giảm
thấp giọng
thoả thuận
đơn điệu
đánh mạnh
tình cảm
nấu ăn
điều hòa không khí
giọng
trêu đùa
điều chỉnh
điều động
hòa giải
điều độ
điều tiết
điều chỉnh
gia vị
điều tra
quậy
điều tra nghiên cứu
điều chỉnh
điều giải
điều chỉnh
sự phô trương
không phối hợp
bất hòa
Cục Điều tra Địa chất Trung Quốc
điều hòa không khí trung tâm
hương giữa
luận điểm chính
chín thanh sáu điệu
điều tra dân số
biệt phái
bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược
thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu
hương đầu
thăng chức; thanh điệu lên; thanh điệu thăng
Giờ Phối hợp Quốc tế
điều phối viên
điều phối viên
giọng địa phương
điều chỉnh được
bộ điều chỉnh hơi thở
phản đối
nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch
điều chuyển nhân sự
đơn điệu tẻ nhạt
hàm gọi lại
hàm gọi lại
âm chủ (của một tác phẩm âm nhạc)
giọng trưởng (trong âm nhạc)
lạc điệu (âm nhạc)
mất cân bằng
điện áp bù
tư vấn hôn nhân
thanh điệu của một chữ
kiểm soát vĩ mô
đặt ra giai điệu
đặt ra chủ đề
cung điệu của âm nhạc cổ Trung Quốc
bộ chỉnh sóng cao tần
đổi chỗ
tiểu điệu, một thể loại dân ca Trung Quốc
khàn tiếng
nghiên cứu thị trường
có dấu thanh
(nước hoa) hương cuối
tinh chỉnh
điều động quân dịch
Kinh kịch An Huy
rối loạn tâm thần
giọng điệu kỳ lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc
sự phối hợp tay mắt
điều động (nhân sự hoặc vật tư)
điều phối viên tuyển dụng
điều khiển, chỉ huy (quân đội)
khớp nhau
thời điệu
tông màu ấm
giai điệu
sang trọng
điều tra nền
tra cứu
phong cách (nghệ thuật hoặc văn học)
dáng đi
hành động thống nhất
hài thanh điều hòa (trong ngữ âm học)
thăm dò ý kiến
thăm dò ý kiến
pha (bột đồ uống) với nước, sữa...
bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)
nói năng pha giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) (thành ngữ)
BCD (thiết bị bù lực nổi)
BCD
lời nói sáo rỗng
nghệ thuật nấu ăn
pha chế đặc biệt; pha chế riêng
lạc điệu
chủ nghĩa ngoại lai
thẩm tra chuyên sâu (luật)
khó chiều lòng tất cả mọi người
rối loạn giấc ngủ
chuyển giọng (âm nhạc)
điều hòa không khí
xe điều hòa
giọng văn
tinh chỉnh
Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)
gỡ lỗi và vận hành thử
Cục Điều tra Liên bang (FBI)
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
đường nét thanh điệu
kiểm tra lý lịch
tiến hành kiểm tra lý lịch
giai điệu
quan điểm bảo thủ
màu sắc
máy điều hòa bay hơi
nhạc blues
sự giải điều chế
aria
bất hòa nhận thức
ngữ điệu
gây mâu thuẫn khắp nơi (thành ngữ)
điều chuyển
nghỉ bù cho ngày làm việc vào ngày lễ
thanh điệu
hòa giải
người hòa giải
điều chỉnh giá
bộ điều chỉnh độ sáng
đưa vào; gọi vào
núi Điêu Binh Sơn ở Thiết Lĩnh
thành phố Điêu Binh Sơn thuộc thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh
điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội
điều chế; sự điều chế
sóng điều chế (điện)
modem
trộn đều (nấu ăn)
xem 掉包
thăng chức
điều chỉnh tăng lên
điều hòa, hài hòa
lấy ra (thông tin từ kho lưu trữ v.v.)
gia vị
chất tạo hương vị
gia vị
gia vị
nước chấm
nước thịt
phân tích điều hòa (toán học)
trung bình điều hòa
dao động điều hòa
kích động
cãi cọ
gây chuyện xích mích giữa mọi người (thành ngữ)
giai điệu
điều biên (AM)
điều động cán bộ
công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học
trêu chọc
(âm nhạc) điệu thức
lên dây (đàn piano)
tán tình; ve vãn
sàm sỡ phụ nữ
đổi chác
gửi (sản phẩm)
gây mâu thuẫn
số (của xe)
(văn chương) điều dưỡng sức khỏe; dưỡng bệnh
dạy dỗ
điều tra viên
điều tra viên
đoàn điều tra
điều tra xác minh
kết quả điều tra
nhà điều tra
bảng câu hỏi
chuyển hồ sơ
điều phái
điều chỉnh đến giá trị đúng
chỉnh tiêu cự
điều dưỡng sức khỏe
điều động (cho một mục đích cụ thể)
trưng dụng
nghịch ngợm
điều chế pha
nhân viên nghiên cứu
trêu chọc
bộ điều chỉnh
thìa
được chuyển sang chức vụ khác
pha màu
bảng màu
thìa trộn thuốc
dụ hổ rời núi (thành ngữ)
dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu trên ā á ǎ à)
đào tạo