Bỏ qua đến nội dung

tiáo
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điều chỉnh
  2. 2. hòa hợp
  3. 3. điều hòa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他正在 一杯鸡尾酒。
我不 皮。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6075515)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 调

上调
shàng tiáo

tăng

下调
xià diào

giảm xuống

下调
xià tiáo

điều chỉnh giảm

低调
dī diào

thấp giọng

协调
xié tiáo

thoả thuận

单调
dān diào

đơn điệu

强调
qiáng diào

đánh mạnh

情调
qíng diào

tình cảm

烹调
pēng tiáo

nấu ăn

空调
kōng tiáo

điều hòa không khí

声调
shēng diào

giọng

调侃
tiáo kǎn

trêu đùa

调剂
tiáo jì

điều chỉnh

调动
diào dòng

điều động

调和
tiáo hé

hòa giải

调度
diào dù

điều độ

调控
tiáo kòng

điều tiết

调整
tiáo zhěng

điều chỉnh

调料
tiáo liào

gia vị

调查
diào chá

điều tra

调皮
tiáo pí

quậy

调研
diào yán

điều tra nghiên cứu

调节
tiáo jié

điều chỉnh

调解
tiáo jiě

điều giải

调试
tiáo shì

điều chỉnh

高调
gāo diào

sự phô trương

不协调
bù xié tiáo

không phối hợp

不调和
bù tiáo hé

bất hòa

中国地质调查局
zhōng guó dì zhì diào chá jú

Cục Điều tra Địa chất Trung Quốc

中央空调
zhōng yāng kōng tiáo

điều hòa không khí trung tâm

中调
zhōng diào

hương giữa

主调
zhǔ diào

luận điểm chính

九声六调
jiǔ shēng liù diào

chín thanh sáu điệu

人口调查
rén kǒu diào chá

điều tra dân số

借调
jiè diào

biệt phái

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

出口调查
chū kǒu diào chá

thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu

前调
qián diào

hương đầu

升调
shēng diào

thăng chức; thanh điệu lên; thanh điệu thăng

协调世界时
xié tiáo shì jiè shí

Giờ Phối hợp Quốc tế

协调人
xié tiáo rén

điều phối viên

协调员
xié tiáo yuán

điều phối viên

南腔北调
nán qiāng běi diào

giọng địa phương

可调
kě tiáo

điều chỉnh được

呼吸调节器
hū xī tiáo jié qì

bộ điều chỉnh hơi thở

唱反调
chàng fǎn diào

phản đối

唱高调
chàng gāo diào

nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch

商调
shāng diào

điều chuyển nhân sự

单调乏味
dān diào fá wèi

đơn điệu tẻ nhạt

回调
huí diào

hàm gọi lại

回调函数
huí diào hán shù

hàm gọi lại

基调
jī diào

âm chủ (của một tác phẩm âm nhạc)

大调
dà diào

giọng trưởng (trong âm nhạc)

失调
shī diào

lạc điệu (âm nhạc)

失调
shī tiáo

mất cân bằng

失调电压
shī tiáo diàn yā

điện áp bù

婚姻调解
hūn yīn tiáo jiě

tư vấn hôn nhân

字调
zì diào

thanh điệu của một chữ

宏观调控
hóng guān tiáo kòng

kiểm soát vĩ mô

定调
dìng diào

đặt ra giai điệu

定调子
dìng diào zi

đặt ra chủ đề

宫调
gōng diào

cung điệu của âm nhạc cổ Trung Quốc

射频调谐器
shè pín tiáo xié qì

bộ chỉnh sóng cao tần

对调
duì diào

đổi chỗ

小调
xiǎo diào

tiểu điệu, một thể loại dân ca Trung Quốc

岔调
chà diào

khàn tiếng

市场调查
shì chǎng diào chá

nghiên cứu thị trường

带调
dài diào

có dấu thanh

后调
hòu diào

(nước hoa) hương cuối

微调
wēi tiáo

tinh chỉnh

征调
zhēng diào

điều động quân dịch

徽调
huī diào

Kinh kịch An Huy

思觉失调
sī jué shī tiáo

rối loạn tâm thần

怪腔怪调
guài qiāng guài diào

giọng điệu kỳ lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc

手眼协调
shǒu yǎn xié tiáo

sự phối hợp tay mắt

抽调
chōu diào

điều động (nhân sự hoặc vật tư)

招聘协调人
zhāo pìn xié tiáo rén

điều phối viên tuyển dụng

提调
tí diào

điều khiển, chỉ huy (quân đội)

搭调
dā diào

khớp nhau

时调
shí diào

thời điệu

暖调
nuǎn diào

tông màu ấm

曲调
qǔ diào

giai điệu

有腔调
yǒu qiāng diào

sang trọng

本底调查
běn dǐ diào chá

điều tra nền

查调
chá diào

tra cứu

格调
gé diào

phong cách (nghệ thuật hoặc văn học)

步调
bù diào

dáng đi

步调一致
bù diào yī zhì

hành động thống nhất

母音调和
mǔ yīn tiáo hé

hài thanh điều hòa (trong ngữ âm học)

民意调查
mín yì diào chá

thăm dò ý kiến

民调
mín diào

thăm dò ý kiến

冲调
chōng tiáo

pha (bột đồ uống) với nước, sữa...

油腔滑调
yóu qiāng huá diào

bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)

洋腔洋调
yáng qiāng yáng diào

nói năng pha giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) (thành ngữ)

浮力调整背心
fú lì tiáo zhěng bèi xīn

BCD (thiết bị bù lực nổi)

浮力调整装置
fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

BCD

滥调
làn diào

lời nói sáo rỗng

烹调术
pēng tiáo shù

nghệ thuật nấu ăn

特调
tè tiáo

pha chế đặc biệt; pha chế riêng

琴瑟不调
qín sè bù tiáo

lạc điệu

异国情调
yì guó qíng diào

chủ nghĩa ngoại lai

尽职调查
jìn zhí diào chá

thẩm tra chuyên sâu (luật)

众口难调
zhòng kǒu nán tiáo

khó chiều lòng tất cả mọi người

睡眠失调
shuì mián shī tiáo

rối loạn giấc ngủ

移调
yí diào

chuyển giọng (âm nhạc)

空气调节
kōng qì tiáo jié

điều hòa không khí

空调车
kōng tiáo chē

xe điều hòa

笔调
bǐ diào

giọng văn

细调
xì diào

tinh chỉnh

美国地质调查局
měi guó dì zhì diào chá jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

联调联试
lián tiáo lián shì

gỡ lỗi và vận hành thử

联邦调查局
lián bāng diào chá jú

Cục Điều tra Liên bang (FBI)

声调语言
shēng diào yǔ yán

ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ tiếng Trung hoặc tiếng Việt)

声调轮廓
shēng diào lún kuò

đường nét thanh điệu

背景调查
bèi jǐng diào chá

kiểm tra lý lịch

背调
bèi diào

tiến hành kiểm tra lý lịch

腔调
qiāng diào

giai điệu

旧调子
jiù diào zi

quan điểm bảo thủ

色调
sè diào

màu sắc

蒸发空调
zhēng fā kōng tiáo

máy điều hòa bay hơi

蓝调
lán diào

nhạc blues

解调
jiě tiáo

sự giải điều chế

咏叹调
yǒng tàn diào

aria

认知失调
rèn zhī shī tiáo

bất hòa nhận thức

语调
yǔ diào

ngữ điệu

调三窝四
tiáo sān wō sì

gây mâu thuẫn khắp nơi (thành ngữ)

调任
diào rèn

điều chuyển

调休
tiáo xiū

nghỉ bù cho ngày làm việc vào ngày lễ

调值
diào zhí

thanh điệu

调停
tiáo tíng

hòa giải

调停者
tiáo tíng zhě

người hòa giải

调价
tiáo jià

điều chỉnh giá

调光器
tiáo guāng qì

bộ điều chỉnh độ sáng

调入
diào rù

đưa vào; gọi vào

调兵山
diào bīng shān

núi Điêu Binh Sơn ở Thiết Lĩnh

调兵山市
diào bīng shān shì

thành phố Điêu Binh Sơn thuộc thành phố Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

调兵遣将
diào bīng qiǎn jiàng

điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội

调制
tiáo zhì

điều chế; sự điều chế

调制波
tiáo zhì bō

sóng điều chế (điện)

调制解调器
tiáo zhì jiě tiáo qì

modem

调匀
tiáo yún

trộn đều (nấu ăn)

调包
diào bāo

xem 掉包

调升
diào shēng

thăng chức

调升
tiáo shēng

điều chỉnh tăng lên

调协
tiáo xié

điều hòa, hài hòa

调取
diào qǔ

lấy ra (thông tin từ kho lưu trữ v.v.)

调味
tiáo wèi

gia vị

调味剂
tiáo wèi jì

chất tạo hương vị

调味品
tiáo wèi pǐn

gia vị

调味料
tiáo wèi liào

gia vị

调味汁
tiáo wèi zhī

nước chấm

调味肉汁
tiáo wèi ròu zhī

nước thịt

调和分析
tiáo hé fēn xī

phân tích điều hòa (toán học)

调和平均数
tiáo hé píng jūn shù

trung bình điều hòa

调和振动
tiáo hé zhèn dòng

dao động điều hòa

调唆
tiáo suō

kích động

调嘴
tiáo zuǐ

cãi cọ

调嘴学舌
tiáo zuǐ xué shé

gây chuyện xích mích giữa mọi người (thành ngữ)

调子
diào zi

giai điệu

调幅
tiáo fú

điều biên (AM)

调干
diào gàn

điều động cán bộ

调干生
diào gàn shēng

công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học

调弄
tiáo nòng

trêu chọc

调式
diào shì

(âm nhạc) điệu thức

调律
tiáo lǜ

lên dây (đàn piano)

调情
tiáo qíng

tán tình; ve vãn

调戏
tiáo xì

sàm sỡ phụ nữ

调换
diào huàn

đổi chác

调拨
diào bō

gửi (sản phẩm)

调拨
tiáo bō

gây mâu thuẫn

调挡
tiáo dǎng

số (của xe)

调摄
tiáo shè

(văn chương) điều dưỡng sức khỏe; dưỡng bệnh

调教
tiáo jiào

dạy dỗ

调查人员
diào chá rén yuán

điều tra viên

调查员
diào chá yuán

điều tra viên

调查团
diào chá tuán

đoàn điều tra

调查核实
diào chá hé shí

điều tra xác minh

调查结果
diào chá jié guǒ

kết quả điều tra

调查者
diào chá zhě

nhà điều tra

调查表
diào chá biǎo

bảng câu hỏi

调档
diào dàng

chuyển hồ sơ

调派
diào pài

điều phái

调准
tiáo zhǔn

điều chỉnh đến giá trị đúng

调焦
tiáo jiāo

chỉnh tiêu cự

调理
tiáo lǐ

điều dưỡng sức khỏe

调用
diào yòng

điều động (cho một mục đích cụ thể)

调发
diào fā

trưng dụng

调皮捣蛋
tiáo pí dǎo dàn

nghịch ngợm

调相
tiáo xiàng

điều chế pha

调研人员
tiáo yán rén yuán

nhân viên nghiên cứu

调笑
tiáo xiào

trêu chọc

调节器
tiáo jié qì

bộ điều chỉnh

调羹
tiáo gēng

thìa

调职
diào zhí

được chuyển sang chức vụ khác

调色
tiáo sè

pha màu

调色板
tiáo sè bǎn

bảng màu

调药刀
tiáo yào dāo

thìa trộn thuốc

调虎离山
diào hǔ lí shān

dụ hổ rời núi (thành ngữ)

调号
diào hào

dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu trên ā á ǎ à)

调训
tiáo xùn

đào tạo