Bỏ qua đến nội dung

路径

lù jìng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. path
  2. 2. route
  3. 3. method
  4. 4. ways and means

Câu ví dụ

Hiển thị 1
气象站正在观测台风 路径
The weather station is observing the typhoon's path.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 路径