Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường
  2. 2. chuyến đi
  3. 3. lộ trình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这条 很不平,汽车一直颠簸。
这条 非常宽广。
这条 很平坦。
这条 很长。
这条 上行人很多。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 路

一路
yī lù

cả đoạn đường

一路上
yī lù shàng

dọc đường

一路平安
yī lù píng ān

Chúc bạn một chuyến đi an toàn

一路顺风
yī lù shùn fēng

chúc bạn đi đường thuận lợi

修路
xiū lù

sửa đường

公路
gōng lù

đường cao tốc

出路
chū lù

lối thoát

十字路口
shí zì lù kǒu

ngã tư

半路
bàn lù

trên đường

问路
wèn lù

hỏi đường

小路
xiǎo lù

đường nhỏ

山路
shān lù

đường núi

峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co

带路
dài lù

đi trước dẫn đường

思路
sī lù

cách suy nghĩ

线路
xiàn lù

dây điện

走弯路
zǒu wān lù

đi đường vòng

走投无路
zǒu tóu wú lù

không còn đường lui

走路
zǒu lù

đi bộ

路上
lù shang

trên đường

路人
lù rén

người qua đường

路口
lù kǒu

ngã tư

路子
lù zi

phương pháp

路段
lù duàn

đoạn đường

路况
lù kuàng

tình trạng đường

路灯
lù dēng

đèn đường

路程
lù chéng

quãng đường

路线
lù xiàn

lộ trình

路途
lù tú

đường

路过
lù guò

đi qua

路边
lù biān

lề đường

路面
lù miàn

bề mặt đường

迷路
mí lù

mất đường

道路
dào lù

đường

铺路
pū lù

đặt nền móng

铁路
tiě lù

đường sắt

门路
mén lù

cách làm

顺路
shùn lù

trên đường

马路
mǎ lù

đường phố

高速公路
gāo sù gōng lù

cao tốc

一带一路
yī dài yī lù

Một vành đai, một con đường

一条路走到黑
yī tiáo lù zǒu dào hēi

một con đường đi đến tối

一路来
yī lù lái

suốt chặng đường

一路货
yī lù huò

xem 一路貨色|一路货色

一路货色
yī lù huò sè

đồng bọn xấu xa

一路风尘
yī lù fēng chén

một chặng đường mệt mỏi

上坡路
shàng pō lù

đường dốc lên

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

上路
shàng lù

lên đường

下坡路
xià pō lù

đường xuống dốc

不归路
bù guī lù

con đường không lối thoát

中路
zhōng lù

trung lộ

中间路线
zhōng jiān lù xiàn

đường lối trung gian

主干网路
zhǔ gàn wǎng lù

mạng lõi

之字路
zhī zì lù

đường quanh co

乱穿马路
luàn chuān mǎ lù

băng qua đường không đúng nơi quy định

交换网路
jiāo huàn wǎng lù

mạng chuyển mạch

交换虚电路
jiāo huàn xū diàn lù

mạch ảo chuyển mạch

京九铁路
jīng jiǔ tiě lù

đường sắt Kinh Cửu

京哈铁路
jīng hā tiě lù

đường sắt Bắc Kinh–Cáp Nhĩ Tân

京广铁路
jīng guǎng tiě lù

đường sắt Kinh Quảng

人生路不熟
rén shēng lù bù shú

đường đời còn lạ lẫm

以太网路
yǐ tài wǎng lù

Ethernet

企业内网路
qǐ yè nèi wǎng lù

mạng nội bộ doanh nghiệp

企业间网路
qǐ yè jiān wǎng lù

mạng ngoài doanh nghiệp

来路
lái lù

lai lịch

来路不明
lái lù bù míng

nguồn gốc không rõ ràng

俾路支
bǐ lù zhī

người Baloch

俾路支省
bǐ lù zhī shěng

Balochistan (Pakistan)

两步路
liǎng bù lù

một bước chân

八路军
bā lù jūn

Bát Lộ Quân

公共交换电话网路
gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公众电信网路
gōng zhòng diàn xìn wǎng lù

mạng điện thoại công cộng

公路网
gōng lù wǎng

mạng lưới đường bộ

公路自行车
gōng lù zì xíng chē

xe đạp đua đường trường

公路赛
gōng lù sài

đua xe đường trường

六环路
liù huán lù

Đường vành đai thứ sáu

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冤家路窄
yuān jiā lù zhǎi

oan gia ngõ hẹp

冤枉路
yuān wang lù

chuyến đi vô ích

分流电路
fēn liú diàn lù

mạch shunt

分头路
fēn tóu lù

đường ngôi rẽ

加值型网路
jiā zhí xíng wǎng lù

mạng giá trị gia tăng

加拿大太平洋铁路
jiā ná dà tài píng yáng tiě lù

Đường sắt Thái Bình Dương Canada

区域网路
qū yù wǎng lù

mạng cục bộ

区域网路技术
qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

十一路
shí yī lù

đi bộ

半路出家
bàn lù chū jiā

chuyển sang nghề không được đào tạo

半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè chéng yǎo jīn

bất ngờ xuất hiện phá hỏng kế hoạch

半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de chéng yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金

南京路
nán jīng lù

đường Nam Kinh

卡路里
kǎ lù lǐ

calo

印刷电路板
yìn shuā diàn lù bǎn

bảng mạch in

印制电路
yìn zhì diàn lù

mạch in

印制电路板
yìn zhì diàn lù bǎn

bảng mạch in

去路
qù lù

đường đi

司马昭之心路人皆知
sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết

同路
tóng lù

cùng đường

同路人
tóng lù rén

người đồng hành

哈利路亚
hā lì lù yà

Ha-lê-lu-gia

商路
shāng lù

con đường thương mại

喀喇昆仑公路
kā lǎ kūn lún gōng lù

Đường cao tốc Karakorum

回路
huí lù

mạch điện

回头路
huí tóu lù

con đường quay lại

土路
tǔ lù

đường đất

地下铁路
dì xià tiě lù

đường sắt ngầm

坡路
pō lù

đường dốc

堤顶大路
dī dǐng dà lù

đường đi dạo trên đỉnh đê

塔加路族语
tǎ jiā lù zú yǔ

tiếng Tagalog

塞浦路斯
sài pǔ lù sī

Síp

压路机
yā lù jī

xe lu

外路
wài lù

xem 外地

多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)

大路
dà lù

đại lộ

大路货
dà lù huò

hàng hóa thông dụng

天无绝人之路
tiān wú jué rén zhī lù

Trời không tuyệt đường người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng và bạn sẽ tìm được lối thoát.

天路历程
tiān lù lì chéng

Hành trình người hành hương, tiểu thuyết 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên 1851)

天雨路滑
tiān yù lù huá

đường trơn do trời mưa (thành ngữ)

太平洋联合铁路
tài píng yáng lián hé tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

套路
tào lù

bài quyền trong võ thuật

姫路市
jī lù shì

thành phố Himeji ở tỉnh Hyōgo, Nhật Bản

姬路城
jī lù chéng

Thành Himeji, quần thể lâu đài ở Himeji, tỉnh Hyōgo, Nhật Bản

姬路市
jī lù shì

thành phố Himeji, thuộc tỉnh Hyōgo, Nhật Bản

子路
zǐ lù

Tử Lộ (542-480 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Quý Lộ

季路
jì lù

Ji Lu (542-480 TCN), đệ tử của Khổng Tử, còn gọi là Tử Lộ

宝成铁路
bǎo chéng tiě lù

Đường sắt Bảo Kê-Thành Đô

封路
fēng lù

sự đóng đường

专用网路
zhuān yòng wǎng lù

mạng chuyên dụng

专用集成电路
zhuān yòng jí chéng diàn lù

mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

对路
duì lù

phù hợp

山不转路转
shān bù zhuàn lù zhuàn

xem 山不轉水轉|山不转水转

岔路
chà lù

ngã ba đường

带路人
dài lù rén

người dẫn đường

广九铁路
guǎng jiǔ tiě lù

Đường sắt Quảng Đông–Cửu Long

广域网路
guǎng yù wǎng lù

mạng diện rộng

广播网路
guǎng bō wǎng lù

mạng lưới phát thanh

广开言路
guǎng kāi yán lù

khuyến khích tự do bày tỏ quan điểm (thành ngữ)

引路
yǐn lù

dẫn đường

弯路
wān lù

đường quanh co

形同陌路
xíng tóng mò lù

trở nên xa lạ

后路
hòu lù

đường rút lui

径路
jìng lù

đường tắt; đường đi

徒步路径
tú bù lù jìng

đường mòn đi bộ

心路
xīn lù

mưu kế

必由之路
bì yóu zhī lù

con đường tất yếu phải đi

必经之路
bì jīng zhī lù

con đường nhất định phải đi

思路敏捷
sī lù mǐn jié

nhanh trí

找门路
zhǎo mén lù

tìm đường quen biết

抄小路
chāo xiǎo lù

đi đường tắt

抄后路
chāo hòu lù

đánh vòng ra phía sau để tấn công

抄近路
chāo jìn lù

đi tắt

投石问路
tóu shí wèn lù

thăm dò tình hình trước khi hành động

拉撒路
lā sā lù

La-xa-rơ (phiên âm Tin Lành)

指路
zhǐ lù

chỉ đường

探路
tàn lù

tìm đường

探路者
tàn lù zhě

Tàu thăm dò Pathfinder của NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1977

挡路
dǎng lù

cản đường; chặn đường

拦路
lán lù

chặn đường ai đó

拦路虎
lán lù hǔ

vật cản trở

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

数位网路
shù wèi wǎng lù

mạng kỹ thuật số

数字用户线路
shù zì yòng hù xiàn lù

đường dây thuê bao số

数字电路
shù zì diàn lù

mạch số

数据链路
shù jù liàn lù

liên kết dữ liệu

数据链路层
shù jù liàn lù céng

tầng liên kết dữ liệu

数据链路连接标识
shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

断路器
duàn lù qì

cầu dao tự động

旁路
páng lù

đường vòng

末路
mò lù

ngõ cụt; bế tắc

林荫路
lín yìn lù

xem 林蔭道|林荫道

林阴路
lín yīn lù

xem 林蔭道|林荫道

柏油路
bǎi yóu lù

đường nhựa

柏油马路
bǎi yóu mǎ lù

đường rải nhựa đường

条条大路通罗马
tiáo tiáo dà lù tōng luó mǎ

mọi con đường đều dẫn đến La Mã

横路
héng lù

đường phụ

正确路线
zhèng què lù xiàn

đường lối đúng đắn (tức đường lối của đảng)

正路
zhèng lù

con đường đúng đắn

此路不通
cǐ lù bù tōng

đường này bị chặn

歧路
qí lù

đường rẽ

歧路灯
qí lù dēng

Đèn đường rẽ, tiểu thuyết của nhà văn đời Thanh Lý Lục Viên

归路
guī lù

đường về

死路
sǐ lù

ngõ cụt

死路一条
sǐ lù yī tiáo

ngõ cụt

水路
shuǐ lù

đường thủy

永久虚电路
yǒng jiǔ xū diàn lù

Mạch ảo vĩnh viễn

沿路
yán lù

dọc đường; trên đường đi

泉路
quán lù

âm phủ

活路
huó lù

đường thông

活路
huó lu

lao động

沪宁铁路
hù níng tiě lù

Đường sắt Thượng Hải–Nam Kinh, còn gọi là đường sắt Huning

乌节路
wū jié lù

đường Orchard, Singapore (khu mua sắm và du lịch)

无线网路
wú xiàn wǎng lù

mạng không dây

无路可走
wú lù kě zǒu

không còn đường đi

无路可退
wú lù kě tuì

không có đường lui

无路可逃
wú lù kě táo

không lối thoát

熟路
shú lù

đường quen

熟门熟路
shú mén shú lù

quen thuộc

狭路
xiá lù

hẻm núi

狭路相逢
xiá lù xiāng féng

gặp nhau trên đường hẹp (thành ngữ)