Bỏ qua đến nội dung

路程

lù chéng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quãng đường
  2. 2. chặng đường
  3. 3. đường đi

Usage notes

Collocations

Commonly used with verbs like 走 (to walk/travel) or 赶 (to hurry along), as in 走路程 or 赶路程, meaning to cover a distance.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这段 路程 很长。
This stretch of the journey is very long.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 路程