Bỏ qua đến nội dung

跳远

tiào yuǎn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhảy xa

Usage notes

Common mistakes

跳远 (tiào yuǎn) is a noun for the long jump event. To say 'do the long jump', use 跳远 (bǐ sài tiào yuǎn) or 进行跳远 (jìn xíng tiào yuǎn), not 跳很远 (tiào hěn yuǎn) which means 'jump far'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在学校运动会上参加 跳远 比赛。
He took part in the long jump competition at the school sports meet.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.