Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhảy xa
Usage notes
Common mistakes
跳远 (tiào yuǎn) is a noun for the long jump event. To say 'do the long jump', use 跳远 (bǐ sài tiào yuǎn) or 进行跳远 (jìn xíng tiào yuǎn), not 跳很远 (tiào hěn yuǎn) which means 'jump far'.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他在学校运动会上参加 跳远 比赛。
He took part in the long jump competition at the school sports meet.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.