Định nghĩa
- 1. thực hiện (lời hứa)
- 2. giẫm lên
- 3. bước đi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 践
thực hành
dẫm đạp
làm nhục
Câu Tiễn, vua nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
thực hiện (một nhiệm vụ)
lãng phí
Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)
giữ lời hứa
thực hiện; thi hành; giữ (lời)