践
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thực hiện (lời hứa)
- 2. giẫm lên
- 3. bước đi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 践
thực tiễn
giẫm đạp; chà đạp
làm nhục
Câu Tiễn, vua nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
thực hiện (một nhiệm vụ)
lãng phí
Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)
giữ lời hứa
thực hiện; thi hành; giữ (lời)