Bỏ qua đến nội dung

zōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dấu chân
  2. 2. dấu vết
  3. 3. đường mòn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我確定沒人跟 我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6131489)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 踪

失踪
shī zōng

biến mất

跟踪
gēn zōng

theo dõi

踪迹
zōng jì

dấu vết

追踪
zhuī zōng

theo dõi

一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

biến mất không dấu vết

不见一点踪影
bù jiàn yī diǎn zōng yǐng

không thấy một chút dấu vết nào

作战失踪
zuò zhàn shī zōng

xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员

作战失踪人员
zuò zhàn shī zōng rén yuán

quân nhân mất tích trong chiến đấu

来去无踪
lái qù wú zōng

đến không dấu vết, đi không tung tích

来无影,去无踪
lái wú yǐng , qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu vết; đến và đi không để lại dấu vết

来踪去迹
lái zōng qù jì

lai tung khứ tích

影踪
yǐng zōng

dấu vết

潜踪
qián zōng

ẩn náu

潜逃无踪
qián táo wú zōng

trốn mất không để lại dấu vết

无影无踪
wú yǐng wú zōng

biến mất không dấu vết (thành ngữ)

玩失踪
wán shī zōng

chơi trò biến mất

藏踪
cáng zōng

ẩn nấp

行踪
xíng zōng

nơi ở và hoạt động của ai đó

跟踪狂
gēn zōng kuáng

kẻ theo dõi

跟踪骚扰
gēn zōng sāo rǎo

(luật) theo dõi, quấy rối (ai đó)

踪影
zōng yǐng

dấu vết

蹑踪
niè zōng

đi theo sau ai đó (văn viết trang trọng)

迷踪罗汉拳
mí zōng luó hàn quán

Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán mê tung" (võ thuật Trung Quốc)

追踪报导
zhuī zōng bào dǎo

bài tường thuật tiếp theo

追踪号码
zhuī zōng hào mǎ

số theo dõi (kiện hàng)

追踪调查
zhuī zōng diào chá

nghiên cứu tiếp theo

逃窜无踪
táo cuàn wú zōng

chạy tán loạn không để lại dấu vết