Định nghĩa
- 1. đến
- 2. theo
- 3. gót chân
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 踵
đứng kiễng chân vươn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát mong chờ điều gì
nối gót
nối tiếp nhau mà đến
nghĩa đen: chen vai thích cánh, nối gót nhau
cọ đầu và gót chân (thành ngữ); làm lụng vất vả vì lợi ích của người khác
trong chớp mắt (nghĩa đen: xoay gót chân)
họa không xoay gót