Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thẻ căn cước
- 2. thẻ chứng minh nhân dân
- 3. thẻ định danh
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Do not use 身份证 to refer to a driver's license; say 驾驶证 for driver's license.
Câu ví dụ
Hiển thị 2请出示您的 身份证 。
Please show your ID card.
我在公安局办理了 身份证 。
I applied for an ID card at the public security bureau.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.