Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ghế lăn
Usage notes
Collocations
Common verbs: 坐轮椅 (to sit in a wheelchair), 推轮椅 (to push a wheelchair). 坐 is preferred over other verbs.
Common mistakes
Classifier: 辆 (liàng) is used, e.g., 一辆轮椅. Do not use 把 or 张.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他坐着 轮椅 去公园散步。
He went for a walk in the park in his wheelchair.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.