Bỏ qua đến nội dung

轮椅

lún yǐ
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghế lăn

Usage notes

Collocations

Common verbs: 坐轮椅 (to sit in a wheelchair), 推轮椅 (to push a wheelchair). 坐 is preferred over other verbs.

Common mistakes

Classifier: 辆 (liàng) is used, e.g., 一辆轮椅. Do not use 把 or 张.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他坐着 轮椅 去公园散步。
He went for a walk in the park in his wheelchair.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.