Bỏ qua đến nội dung

lún
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vòng
  2. 2. bánh xe
  3. 3. luân phiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
天空挂着一 明月。
到我了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 899601)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 轮

车轮
chē lún

vòng xe

轮子
lún zi

bánh xe

轮廓
lún kuò

đường viền

轮换
lún huàn

xoay vòng

轮椅
lún yǐ

ghế lăn

轮流
lún liú

luân phiên

轮胎
lún tāi

lố xe

轮船
lún chuán

tàu hơi nước

一轮
yī lún

vòng một

三轮车
sān lún chē

xe ba bánh

三轮车夫
sān lún chē fū

người lái xích lô

丢轮扯炮
diū lún chě pào

cuống cuồng

二轮
èr lún

vòng hai

二轮片
èr lún piàn

phim chiếu lại

俄罗斯轮盘
é luó sī lún pán

trò chơi cò quay Nga

偏三轮摩托车
piān sān lún mó tuō chē

xe mô tô ba bánh có thùng bên

全轮驱动
quán lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

冰轮
bīng lún

mặt trăng

凸轮
tū lún

cam

凸轮轴
tū lún zhóu

trục cam

前轮
qián lún

bánh trước

喉轮
hóu lún

luân xa cổ họng

单轮车
dān lún chē

xe đạp một bánh

四轮定位
sì lún dìng wèi

cân chỉnh bốn bánh xe

四轮马车
sì lún mǎ chē

xe ngựa bốn bánh

四轮驱动
sì lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

多轮
duō lún

nhiều giai đoạn

太阳轮
tài yáng lún

luân xa đám rối thần kinh mặt trời

客轮
kè lún

tàu khách

导轮
dǎo lún

bánh xe dẫn hướng

小轮车
xiǎo lún chē

xe đạp BMX

左轮手枪
zuǒ lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

巨轮
jù lún

tàu lớn

差动齿轮
chā dòng chǐ lún

bộ bánh răng vi sai

年轮
nián lún

vòng năm

年轮蛋糕
nián lún dàn gāo

bánh baumkuchen

后轮
hòu lún

bánh sau

心轮
xīn lún

luân xa tim (anāhata), nằm ở ngực

扶轮社
fú lún shè

câu lạc bộ Rotary

拖轮
tuō lún

tàu kéo

摩天轮
mó tiān lún

vòng quay khổng lồ

摆轮
bǎi lún

bánh xe cân bằng (của đồng hồ)

月轮
yuè lún

trăng tròn

棘轮
jí lún

bánh cóc

歌诗达邮轮
gē shī dá yóu lún

Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)

水轮
shuǐ lún

bánh xe nước

江轮
jiāng lún

tàu thủy chạy trên sông

汽轮机
qì lún jī

tuabin hơi

汽轮发电机
qì lún fā diàn jī

máy phát điện tuabin hơi

油轮
yóu lún

tàu chở dầu

法轮
fǎ lún

bánh xe pháp luân trong Phật giáo

法轮常转
fǎ lún cháng zhuàn

bánh xe pháp luân luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ chiến thắng tất cả

海底轮
hǎi dǐ lún

luân xa gốc, luân xa Saturn, nằm ở xương cụt

渡轮
dù lún

phà

渡轮船
dù lún chuán

phà

涡轮
wō lún

tuabin

涡轮喷气发动机
wō lún pēn qì fā dòng jī

động cơ phản lực tuabin

涡轮轴发动机
wō lún zhóu fā dòng jī

động cơ trục tuabin

滑轮
huá lún

ròng rọc

滚轮
gǔn lún

con lăn

渔轮
yú lún

tàu đánh cá

潜水装备拖轮箱
qián shuǐ zhuāng bèi tuō lún xiāng

túi lặn

火轮船
huǒ lún chuán

tàu thủy chạy bằng hơi nước

燃气轮机
rán qì lún jī

tuabin khí

独轮车
dú lún chē

xe cút kít

班轮
bān lún

tàu chở khách hoặc hàng hóa chạy thường xuyên theo lịch trình

生殖轮
shēng zhí lún

luân xa svadhisthana, luân xa ở rốn hoặc liên quan đến sinh dục

登轮
dēng lún

lên tàu

皇家加勒比海游轮公司
huáng jiā jiā lè bǐ hǎi yóu lún gōng sī

Công ty Du thuyền Hoàng gia Caribe

眉心轮
méi xīn lún

luân xa ajna hay luân xa con mắt thứ ba, nằm ở trán

眉间轮
méi jiān lún

ājñā hay luân xa con mắt thứ ba, nằm ở giữa trán

砂轮
shā lún

đá mài

第一轮
dì yī lún

vòng đầu tiên (của trận đấu hoặc bầu cử)

第二轮
dì èr lún

vòng thứ hai (của trận đấu hoặc cuộc bầu cử)

红轮
hóng lún

mặt trời

纺轮
fǎng lún

bánh xe quay sợi

美轮美奂
měi lún měi huàn

(nhà cửa, phong cảnh...) tráng lệ, đẹp đẽ (thành ngữ)

声调轮廓
shēng diào lún kuò

đường nét thanh điệu

脉轮
mài lún

luân xa

脚轮
jiǎo lún

bánh xe nhỏ (gắn dưới đồ nội thất, xe đẩy, v.v.)

胶轮
jiāo lún

lốp hơi

脐轮
qí lún

luân xa đám rối thần kinh mặt trời (manipura), nằm ở vùng bụng trên

色轮
sè lún

bánh xe màu

叶轮
yè lún

bánh xe tuabin

叶轮机械
yè lún jī xiè

máy móc tuabin

货轮
huò lún

tàu chở hàng

赛轮思
sài lún sī

Cerence, công ty Mỹ cung cấp trợ lý ô tô dựa trên AI

足轮
zú lún

luân xa bàn chân

车轮子
chē lún zi

bánh xe

车轮饼
chē lún bǐng

bánh xe bánh (món ăn vặt ngọt làm từ bột nướng hình bánh xe, nhân đậu đỏ hoặc các loại nhân khác)

轮任
lún rèn

nhiệm kỳ luân phiên

轮休
lún xiū

nghỉ luân phiên

轮作
lún zuò

luân canh cây trồng (để giữ độ phì nhiêu của đất)

轮候
lún hòu

chờ đến lượt

轮值
lún zhí

thay phiên trực

轮到
lún dào

đến lượt

轮台
lún tái

huyện Luntai (Bügür) ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

轮台古城
lún tái gǔ chéng

thành cổ Luntai, di chỉ khảo cổ ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

轮台县
lún tái xiàn

huyện Luntai (huyện ở khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

轮唱
lún chàng

canon (nhạc)

轮奸
lún jiān

hiếp dâm tập thể

轮廓线
lún kuò xiàn

đường viền ngoài

轮廓鲜明
lún kuò xiān míng

hình ảnh sắc nét

轮指
lún zhǐ

động tác ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy)

轮暴
lún bào

hiếp dâm tập thể

轮替
lún tì

thay phiên; luân phiên

轮机
lún jī

động cơ (của tàu thủy)

轮机手
lún jī shǒu

người lái tàu

轮次
lún cì

lần lượt

轮渡
lún dù

phà

轮滑
lún huá

trượt patin

轮牧
lún mù

chăn thả luân phiên

轮状病毒
lún zhuàng bìng dú

rotavirus

轮班
lún bān

làm việc theo ca

轮番
lún fān

lần lượt

轮盘
lún pán

roulette

轮种
lún zhòng

luân canh cây trồng

轮箍
lún gū

lốp xe

轮缘
lún yuán

vành bánh xe

轮训
lún xùn

đào tạo luân phiên

轮询
lún xún

thăm dò ý kiến

轮距
lún jù

khoảng cách giữa hai bánh xe (trước hoặc sau) của xe

轮轴
lún zhóu

trục bánh xe (cơ cấu)

轮辐
lún fú

nan hoa bánh xe

轮毂
lún gǔ

moay ơ bánh xe

轮毂罩
lún gǔ zhào

nắp bánh xe

轮转
lún zhuàn

quay vòng

轮转机
lún zhuǎn jī

băng chuyền

轮回
lún huí

luân hồi

轮齿
lún chǐ

răng của bánh xe răng cưa

转法轮
zhuǎn fǎ lún

truyền bá giáo lý Phật giáo

转轮
zhuàn lún

đĩa quay

转轮手枪
zhuàn lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

转轮王
zhuǎn lún wáng

Chakravarti raja (Phạn: Vua của các vua)

转轮圣帝
zhuǎn lún shèng dì

chakravarti raja (hoàng đế trong thần thoại Hindu)

转轮圣王
zhuàn lún shèng wáng

Chakravarti raja (Phạn: Vua của các vua)

办公桌轮用
bàn gōng zhuō lún yòng

làm việc không có bàn cố định

游轮
yóu lún

tàu du lịch

迈凯轮
mài kǎi lún

McLaren

邮轮
yóu lún

tàu thủy chở khách vượt đại dương

锥齿轮
zhuī chǐ lún

bánh răng côn

链轮
liàn lún

bánh xích

顶轮
dǐng lún

luân xa đỉnh đầu (sahasrāra), nằm ở đỉnh hộp sọ

风水轮流
fēng shuǐ lún liú

xem 風水輪流轉|风水轮流转

风水轮流转
fēng shuǐ lún liú zhuàn

vận may rủi thay đổi luân phiên

风火轮
fēng huǒ lún

bánh xe gió lửa (trong Đạo giáo, bánh xe thần có thể đứng lên để đi nhanh, dùng bởi Na Tra)

飞轮
fēi lún

bánh đà

飞轮海
fēi lún hǎi

Fahrenheit, nhóm nhạc pop Đài Loan, từ 2005

首轮
shǒu lún

vòng đầu tiên (của một cuộc thi, v.v.)

香轮宝骑
xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

驱动轮
qū dòng lún

bánh xe chủ động

黑轮
hēi lún

món oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ v.v. ninh trong nước dùng rong biển

齿条齿轮
chǐ tiáo chǐ lún

thanh răng và bánh răng

齿轮
chǐ lún

bánh răng (máy móc)

齿轮传动
chǐ lún chuán dòng

truyền động bánh răng

齿轮箱
chǐ lún xiāng

hộp số