Định nghĩa
- 1. dừng lại (trước khi hoàn thành)
- 2. ngừng
- 3. đình chỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辍
không ngừng
bỏ dở giữa chừng
làm rồi nghỉ, nghỉ rồi làm
tiếng đàn và tiếng ngâm thơ không ngừng (thành ngữ)
viết một lúc rồi bỏ
bỏ học giữa chừng
ngừng việc
đình chỉ triều chính vì có việc không may
bỏ việc
dừng lại
ngừng biểu diễn một vở kịch
ngừng viết hoặc vẽ
ngừng cày
ngừng ăn và nhổ ra