Định nghĩa
- 1. chốt giữ bánh xe vào trục
- 2. cai quản; quản hạt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辖
quản lý
trực thuộc
thành phố trực thuộc trung ương
quận nội thành (đơn vị hành chính cấp huyện)
quản lý trực tiếp
thành phố trực thuộc trung ương, gồm: Bắc Kinh, Thiên Tân, Thượng Hải và Trùng Khánh, đơn vị hành chính cấp tỉnh
thành phố trực thuộc tỉnh
cai quản
kiểm soát
khu vực hành chính