Định nghĩa
- 1. thiển cận; câu nệ
- 2. kinh viện; giáo điều
- 3. câu nệ; bảo thủ
- 4. dài dòng; lan man
- 5. quanh co; vòng vèo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 迂
cứng nhắc
không thực tế
tấn công từ hướng bất ngờ
quanh co khúc khuỷu (thành ngữ); diễn biến phức tạp không đi đến đâu
câu nệ và bướng bỉnh
nhà nho hủ lậu
quy ước
ngu ngốc
quanh co
sự giáo điều
viển vông và không thực tế
chậm chạp
chậm chạp
kinh viện
ý kiến vô lý
quá thận trọng
luận điệu không thực tế
đường vòng
xa rời thực tế
viển vông và không thực tế