过节
guò jié
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đón lễ
- 2. sau lễ
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
过节 usually takes the festival name after it, e.g., 过春节 (celebrate Spring Festival). It is not used with specific activities like eating mooncakes.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们全家一起 过节 。
Our whole family celebrates the festival together.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.