Bỏ qua đến nội dung

yíng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chào đón
  2. 2. gặp
  3. 3. tiến lên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
訂閱!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111519)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 迎

欢迎
huān yíng

chào mừng

迎来
yíng lái

chào đón

迎合
yíng hé

đáp ứng

迎接
yíng jiē

chào đón

迎面
yíng miàn

trực diện

不受欢迎
bù shòu huān yíng

không được hoan nghênh

出迎
chū yíng

ra đón

受欢迎
shòu huān yíng

được ưa chuộng

失迎
shī yíng

không gặp được

夹道欢迎
jiā dào huān yíng

đứng hai bên đường chào đón

奉迎
fèng yíng

(kính ngữ) đón tiếp

布防迎战
bù fáng yíng zhàn

bố phòng nghênh chiến

爱彼迎
ài bǐ yíng

Airbnb

曲意逢迎
qū yì féng yíng

khúy phục trước mọi lời nói hoặc việc làm của ai đó

有失远迎
yǒu shī yuǎn yíng

(lịch sự) xin lỗi vì đã không ra đón tiếp

欢迎光临
huān yíng guāng lín

hoan nghênh

相迎
xiāng yíng

đón tiếp ai đó

笑脸相迎
xiào liǎn xiāng yíng

niềm nở đón tiếp ai với nụ cười trên môi (thành ngữ)

迎佛骨
yíng fó gǔ

nghênh Phật cốt

迎来送往
yíng lái sòng wǎng

đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp khách

迎刃而解
yíng rèn ér jiě

nghĩa đen: (tre) chẻ ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ)

迎娶
yíng qǔ

(chú rể) đón dâu từ nhà cha mẹ cô dâu về lễ cưới

迎客松
yíng kè sōng

cây thông nghênh khách, biểu tượng của Hoàng Sơn

迎战
yíng zhàn

nghênh chiến

迎接挑战
yíng jiē tiǎo zhàn

đối mặt với thách thức

迎击
yíng jī

đón đánh

迎新
yíng xīn

đón năm mới

迎春花
yíng chūn huā

hoa lài vàng (Jasminum nudiflorum)

迎江
yíng jiāng

quận Nghênh Giang của thành phố An Khánh, An Huy

迎江区
yíng jiāng qū

quận Nghênh Giang, thuộc thành phố An Khánh, tỉnh An Huy, Trung Quốc

迎泽
yíng zé

quận Nghênh Trạch của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

迎泽区
yíng zé qū

quận Nghênh Trạch, thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây

迎火
yíng huǒ

đốt lửa đón (kỹ thuật chữa cháy)

迎神赛会
yíng shén sài huì

lễ hội dân gian, đặc biệt là lễ rước thần hoặc tượng thần

迎亲
yíng qīn

(của nhà trai) cử kiệu hoa đến đón dâu

迎宾
yíng bīn

đón khách

迎难而上
yíng nán ér shàng

tiến lên đối mặt với thử thách

迎面而来
yíng miàn ér lái

trực tiếp

迎头
yíng tóu

đón đầu

迎头打击
yíng tóu dǎ jī

đánh thẳng vào đầu

迎头痛击
yíng tóu tòng jī

đánh thẳng vào mặt trận

迎头赶上
yíng tóu gǎn shàng

cố gắng hết sức để đuổi kịp

迎风
yíng fēng

trong gió

迎风招展
yíng fēng zhāo zhǎn

phất phới trong gió

迎风飘舞
yíng fēng piāo wǔ

bay lượn trong gió

送往迎来
sòng wǎng yíng lái

xem 迎來送往|迎来送往

送旧迎新
sòng jiù yíng xīn

tiễn năm cũ đón năm mới

逢迎
féng yíng

nịnh nọt