迎
Định nghĩa
- 1. đón; chào đón; nghênh đón
- 2. đón (gió); hướng về phía
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1歡 迎 訂閱!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 迎
hoan nghênh; chào mừng; chào đón; đón tiếp
chào đón (khách hoặc người mới đến)
chiều theo; chiều lòng; đón ý
đón tiếp
trước mặt; đối diện
không được hoan nghênh
ra đón
được ưa chuộng
không gặp được
đứng hai bên đường chào đón
(kính ngữ) đón tiếp
bố phòng nghênh chiến
Airbnb
khúy phục trước mọi lời nói hoặc việc làm của ai đó
(lịch sự) xin lỗi vì đã không ra đón tiếp
hoan nghênh
đón tiếp ai đó
niềm nở đón tiếp ai với nụ cười trên môi (thành ngữ)
nghênh Phật cốt
đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp khách
nghĩa đen: (tre) chẻ ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ)
(chú rể) đón dâu từ nhà cha mẹ cô dâu về lễ cưới
cây thông nghênh khách, biểu tượng của Hoàng Sơn
nghênh chiến
đối mặt với thách thức
đón đánh
đón năm mới
hoa lài vàng (Jasminum nudiflorum)
quận Nghênh Giang của thành phố An Khánh, An Huy
quận Nghênh Giang, thuộc thành phố An Khánh, tỉnh An Huy, Trung Quốc
quận Nghênh Trạch của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
quận Nghênh Trạch, thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
đốt lửa đón (kỹ thuật chữa cháy)
lễ hội dân gian, đặc biệt là lễ rước thần hoặc tượng thần
(của nhà trai) cử kiệu hoa đến đón dâu
tiến lên đối mặt với thử thách
trực tiếp
đón đầu
đánh thẳng vào đầu
đánh thẳng vào mặt trận
cố gắng hết sức để đuổi kịp
trong gió
phất phới trong gió
bay lượn trong gió
xem 迎來送往|迎来送往
tiễn năm cũ đón năm mới
nịnh nọt