运河
Định nghĩa
- 1. kênh đào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 运河
Kinh Hàng Đại Vận Hà
Kinh Hàng Vận Hà
kênh đào lớn, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, được xây dựng từ năm 486 TCN
kênh đào Panama
Kênh Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây
tên gọi khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây
kênh đào Suez
quận Vận Hà, thuộc thành phố Thương Châu, Hà Bắc