运营
yùn yíng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vận hành
- 2. khai thác
- 3. hoạt động
Quan hệ giữa các từ
Related words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
运营 commonly pairs with 公共交通 (public transport), 网络 (network), or 平台 (platform) to describe service operations.
Câu ví dụ
Hiển thị 1地铁每天早上六点开始 运营 。
The subway starts operating at six every morning.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.