Bỏ qua đến nội dung

运营

yùn yíng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vận hành
  2. 2. khai thác
  3. 3. hoạt động

Usage notes

Collocations

运营 commonly pairs with 公共交通 (public transport), 网络 (network), or 平台 (platform) to describe service operations.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
地铁每天早上六点开始 运营
The subway starts operating at six every morning.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 运营