Bỏ qua đến nội dung

近来

jìn lái
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gần đây
  2. 2. mới đây

Usage notes

Collocations

近来 is often used with 情况, 消息, 变化 to mean 'recent situation/news/changes'.

Formality

近来 is formal; use 最近 in everyday conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
近来 天气变化很大。
The weather has changed a lot recently.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 近来