Bỏ qua đến nội dung

这么

zhè me
HSK 3.0 Cấp 2 Đại từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. như vậy
  2. 2. như thế
  3. 3. như này

Usage notes

Common mistakes

这么 (zhème) refers to something near the speaker, while 那么 (nàme) refers to something distant.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
面对 这么 多选择,我真是无从下手。
Faced with so many choices, I really don't know where to start.
何必 这么 着急呢?
Why be in such a hurry?
这么 做简直是画蛇添足。
What you did is simply gilding the lily.
你怎么 这么 傻?
Why are you so foolish?
我受不了 这么 热的天气。
I can't stand such hot weather.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.