Bỏ qua đến nội dung

zhè
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cái
  2. 2. này

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
是我的书。
本书很好看。
本书很有意思。
件事的确是他做的。
幅画有很强的立体感。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 这

这些
zhè xiē

những cái này

这儿
zhèr

ở đây

这就是说
zhè jiù shì shuō

nói cách khác

这会儿
zhè huìr

bây giờ

这样
zhè yàng

như vậy

这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy thì

这里
zhè lǐ

ở đây

这边
zhè biān

bên này

这么
zhè me

như vậy

在这之前
zài zhè zhī qián

trước đó

在这期间
zài zhè qī jiān

trong thời gian này

如此这般
rú cǐ zhè bān

như vậy và như thế

我这个人
wǒ zhè ge rén

bản thân tôi; loại người mà tôi là

这一阵子
zhè yī zhèn zi

gần đây

这下
zhè xià

lần này

这下子
zhè xià zi

lần này

这不
zhè bu

(thông tục) Thực ra, ... (dùng để dẫn chứng cho điều vừa khẳng định)

这些个
zhè xiē ge

những cái này

这位
zhè wèi

người này

这个
zhè ge

cái này

这咱
zhè zán

bây giờ

这天
zhè tiān

hôm nay

这就
zhè jiù

ngay lập tức

这山望着那山高
zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại của mình

这年头
zhè nián tou

(thông tục) thời buổi này

这几天
zhè jǐ tiān

mấy ngày gần đây

这厮
zhè sī

kẻ này

这时
zhè shí

lúc này

这样子
zhè yàng zi

như vậy

这种
zhè zhǒng

loại này

这般
zhè bān

như thế này

这还了得
zhè hái liǎo dé

Sao mày dám!

这阵子
zhè zhèn zi

bây giờ

这类
zhè lèi

loại này

这么样
zhè me yàng

như vậy

这么着
zhè me zhe

như vậy

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua làng này không có quán này (thành ngữ)