Bỏ qua đến nội dung

进展

jìn zhǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiến triển
  2. 2. đạt tiến bộ
  3. 3. có bước tiến

Usage notes

Common mistakes

进展 is usually intransitive; avoid using it with a direct object. Say 工作有进展, not 进展工作.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
工程 进展 缓慢。
The project is progressing slowly.
我今天需要向老板汇报工作 进展
I need to report work progress to the boss today.
我们需要回顾一下这个项目的 进展 情况。
We need to review the progress of this project.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.