Bỏ qua đến nội dung

进行

jìn xíng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thực hiện
  2. 2. tiến hành
  3. 3. đang diễn ra

Usage notes

Common mistakes

进行 requires an object that denotes an action or activity; it cannot take a person or concrete object as its object.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他们正在 进行 市场调研。
They are conducting market research.
会议正在 进行
The meeting is in progress.
双方正在 进行 谈判。
Both sides are currently negotiating.
这个项目将 进行 公开招标。
This project will be put out for open bidding.
请参照说明书 进行 操作。
Please refer to the instruction manual for operation.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.