远劳
yuǎn láo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. (lời lịch sự) ngài đã có chuyến đi dài mệt nhọc
- 2. ngài sẽ phải đi một chuyến xa (khi nhờ vả việc gì đó liên quan đến việc đi đến nơi xa)