Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
when it rains, it pours (idiom)
see 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wū lòu piān féng lián yè yǔ]
night
to link